6
Thứ ba
Âm lịch24tháng 2
Năm
Bính Dần
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 06/04/1926

Thứ ba, ngày 6 tháng 4 năm 1926 dương lịch là ngày 24 tháng 2 năm Bính Dần. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/1926

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22
5 Thanh minh 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29
12 1/3 13 2 14 Tết Hàn thực 3 15 4 16 5 17 6 18 7
19 8 20 9 21 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 22 11 23 12 24 13 25 14
26 15 27 16 28 17 29 18 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 19 1 20 2 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 06/04/1926
Âm lịchNgày 24 tháng 2 năm Bính Dần
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Dần
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu