5
Thứ tư
Âm lịch27tháng 3
Năm
Mậu Tý
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 05/05/1948

Thứ tư, ngày 5 tháng 5 năm 1948 dương lịch là ngày 27 tháng 3 năm Mậu Tý. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/1948

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 1 Ngày Quốc tế Lao động 23 2 24
3 25 4 26 5 Lập hạ 27 6 28 7 29 8 30 9 1/4
10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8
17 9 18 10 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 11 20 12 21 Tiểu mãn 13 22 14 23 Lễ Phật đản 15
24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22
31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 Mang chủng 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/05/1948
Âm lịchNgày 27 tháng 3 năm Mậu Tý
Can chiNgày Canh Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíLập hạ Bắt đầu tiết Lập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi