5
Thứ bảy
Âm lịch28tháng 4
Năm
Mậu Tý
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 05/06/1948

Thứ bảy, ngày 5 tháng 6 năm 1948 dương lịch là ngày 28 tháng 4 năm Mậu Tý. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 6/1948

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
31 23 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 Mang chủng 29
7 1/5 8 2 9 3 10 4 11 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 12 6 13 7
14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14
21 Hạ chí 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21
28 Ngày Gia đình Việt Nam 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27 4 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 05/06/1948
Âm lịchNgày 28 tháng 4 năm Mậu Tý
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi