5
Thứ năm
Âm lịch17tháng 6
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 05/08/2077

Thứ năm, ngày 5 tháng 8 năm 2077 dương lịch là ngày 17 tháng 6 năm Đinh Dậu. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/2077

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13
2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 Lập thu 19 8 20
9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27
16 28 17 29 18 1/7 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 2 20 3 21 4 22 Xử thử 5
23 6 24 Lễ Thất tịch 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12
30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/08/2077
Âm lịchNgày 17 tháng 6 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Tỉnh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi