6
Thứ năm
Âm lịch12tháng 3
Năm
Quý Dậu
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 06/04/1933

Thứ năm, ngày 6 tháng 4 năm 1933 dương lịch là ngày 12 tháng 3 năm Quý Dậu. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/1933

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1933
T2T3T4T5T6T7CN
27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 8
3 9 4 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 5 Thanh minh 11 6 12 7 13 8 14 9 15
10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22
17 23 18 24 19 25 20 Cốc vũ 26 21 27 22 28 23 29
24 30 25 1/4 26 2 27 3 28 4 29 5 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/04/1933
Âm lịchNgày 12 tháng 3 năm Quý Dậu
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi