9
Chủ nhật
Âm lịch15tháng 3
Năm
Quý Dậu
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 09/04/1933

Chủ nhật, ngày 9 tháng 4 năm 1933 dương lịch là ngày 15 tháng 3 năm Quý Dậu. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/1933

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1933
T2T3T4T5T6T7CN
27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 8
3 9 4 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 5 Thanh minh 11 6 12 7 13 8 14 9 15
10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22
17 23 18 24 19 25 20 Cốc vũ 26 21 27 22 28 23 29
24 30 25 1/4 26 2 27 3 28 4 29 5 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/04/1933
Âm lịchNgày 15 tháng 3 năm Quý Dậu
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu