6
Chủ nhật
Âm lịch22tháng 5
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 06/07/1969

Chủ nhật, ngày 6 tháng 7 năm 1969 dương lịch là ngày 22 tháng 5 năm Kỷ Dậu. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/1969

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22
7 Tiểu thử 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29
14 1/6 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7
21 8 22 9 23 Đại thử 10 24 11 25 12 26 13 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 14
28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 06/07/1969
Âm lịchNgày 22 tháng 5 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi