6
Thứ năm
Âm lịch17tháng 6
Năm
Ất Sửu
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 06/08/1925

Thứ năm, ngày 6 tháng 8 năm 1925 dương lịch là ngày 17 tháng 6 năm Ất Sửu. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 8/1925

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12 2 13
3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 Lập thu 19 9 20
10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27
17 28 18 29 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 1/7 20 2 21 3 22 4 23 Xử thử 5
24 6 25 Lễ Thất tịch 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12
31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/08/1925
Âm lịchNgày 17 tháng 6 năm Ất Sửu
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất