8
Thứ bảy
Âm lịch19tháng 6
Năm
Ất Sửu
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 08/08/1925

Thứ bảy, ngày 8 tháng 8 năm 1925 dương lịch là ngày 19 tháng 6 năm Ất Sửu. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 8/1925

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12 2 13
3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 Lập thu 19 9 20
10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27
17 28 18 29 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 1/7 20 2 21 3 22 4 23 Xử thử 5
24 6 25 Lễ Thất tịch 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12
31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 08/08/1925
Âm lịchNgày 19 tháng 6 năm Ất Sửu
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập thu Bắt đầu tiết Lập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi