7
Thứ hai
Âm lịch7tháng 12
Năm
Bính Thân
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 07/01/1957

Thứ hai, ngày 7 tháng 1 năm 1957 dương lịch là mùng 7 tháng Chạp năm Bính Thân. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1957

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
31 30 1 Tết Dương lịch 1/12 2 2 3 3 4 4 5 Tiểu hàn 5 6 6
7 7 8 8 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 9 10 10 11 11 12 12 13 13
14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 Đại hàn 20
21 21 22 22 23 Ông Công ông Táo 23 24 24 25 25 26 26 27 27
28 28 29 29 30 Giao thừa - Tất niên 30 31 Tết Nguyên đán 1/1 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 07/01/1957
Âm lịchMùng 7 tháng Chạp năm Bính Thân
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi