9
Thứ tư
Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam
Âm lịch9tháng 12
Năm
Bính Thân
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 09/01/1957

Thứ tư, ngày 9 tháng 1 năm 1957 dương lịch là mùng 9 tháng Chạp năm Bính Thân. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam

Tháng 1/1957

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
31 30 1 Tết Dương lịch 1/12 2 2 3 3 4 4 5 Tiểu hàn 5 6 6
7 7 8 8 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 9 10 10 11 11 12 12 13 13
14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 Đại hàn 20
21 21 22 22 23 Ông Công ông Táo 23 24 24 25 25 26 26 27 27
28 28 29 29 30 Giao thừa - Tất niên 30 31 Tết Nguyên đán 1/1 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/01/1957
Âm lịchMùng 9 tháng Chạp năm Bính Thân
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu