7
Thứ tư
Âm lịch11tháng 10
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 07/11/1962

Thứ tư, ngày 7 tháng 11 năm 1962 dương lịch là ngày 11 tháng 10 năm Nhâm Dần. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/1962

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8
5 9 6 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 7 11 8 Lập đông 12 9 13 10 14 11 15
12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 23 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 24 21 25 22 26 23 Tiểu tuyết 27 24 28 25 29
26 30 27 1/11 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/11/1962
Âm lịchNgày 11 tháng 10 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi