1
Thứ bảy
Âm lịch5tháng 11
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 01/12/1962

Thứ bảy, ngày 1 tháng 12 năm 1962 dương lịch là mùng 5 tháng Mười một năm Nhâm Dần. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/1962

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
26 30 27 1/11 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6
3 7 4 8 5 9 6 10 7 Đại tuyết 11 8 12 9 13
10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 26 23 27
24 28 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 29 26 30 27 1/12 28 2 29 3 30 4
31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 Tiểu hàn 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 01/12/1962
Âm lịchMùng 5 tháng Mười một năm Nhâm Dần
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi