Lịch âm ngày 07/02/1989

Thứ ba, ngày 7 tháng 2 năm 1989 dương lịch là mùng 2 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Lịch tháng 2/1989

Lịch âm dương tháng 2 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 Lập xuân 28 5 29
6 1/1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7
13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 Vũ thủy 13 19 14
20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21
27 22 28 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Kinh trập 28
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 7/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/02/1989
Âm lịchMùng 2 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Thất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất