7
Chủ nhật
Âm lịch27tháng 1
Năm
Canh Thân
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 07/03/2100

Chủ nhật, ngày 7 tháng 3 năm 2100 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Canh Thân. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/2100

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
1 21 2 22 3 23 4 24 5 Kinh trập 25 6 26 7 27
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 28 9 29 10 30 11 1/2 12 2 13 3 14 4
15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 Xuân phân 10 21 11
22 12 23 13 24 14 25 15 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 16 27 17 28 18
29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 Thanh minh 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 07/03/2100
Âm lịchNgày 27 tháng Giêng năm Canh Thân
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi