7
Thứ năm
Lễ Phật đản
Âm lịch15tháng 4
Năm
Ất Sửu
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 07/05/1925

Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 1925 dương lịch là ngày 15 tháng 4 năm Ất Sửu. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Lễ Phật đản

Tháng 5/1925

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
27 5 28 6 29 7 30 8 1 Ngày Quốc tế Lao động 9 2 10 3 11
4 12 5 13 6 Lập hạ 14 7 Lễ Phật đản 15 8 16 9 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25
18 26 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 27 20 28 21 Tiểu mãn 29 22 1/4 23 2 24 3
25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/05/1925
Âm lịchNgày 15 tháng 4 năm Ất Sửu
Can chiNgày Tân Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Tỉnh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi