7
Thứ tư
Âm lịch2tháng 5
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 07/06/1978

Thứ tư, ngày 7 tháng 6 năm 1978 dương lịch là mùng 2 tháng 5 năm Mậu Ngọ. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/1978

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1978
T2T3T4T5T6T7CN
29 23 30 24 31 25 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 26 2 27 3 28 4 29
5 30 6 Mang chủng 1/5 7 2 8 3 9 4 10 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 11 6
12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13
19 14 20 15 21 16 22 Hạ chí 17 23 18 24 19 25 20
26 21 27 22 28 Ngày Gia đình Việt Nam 23 29 24 30 25 1 26 2 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/06/1978
Âm lịchMùng 2 tháng 5 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi