8
Chủ nhật
Âm lịch12tháng 10
Năm
Bính Thân
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 08/11/2076

Chủ nhật, ngày 8 tháng 11 năm 2076 dương lịch là ngày 12 tháng 10 năm Bính Thân. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/2076

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2076
T2T3T4T5T6T7CN
26 29 27 30 28 1/10 29 2 30 3 31 4 1 5
2 6 3 7 4 8 5 9 6 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 7 11 8 12
9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 23 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 24 21 Tiểu tuyết 25 22 26
23 27 24 28 25 29 26 1/11 27 2 28 3 29 4
30 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 Đại tuyết 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 08/11/2076
Âm lịchNgày 12 tháng 10 năm Bính Thân
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi