8
Thứ năm
Âm lịch21tháng 12
Năm
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 08/02/2091

Thứ năm, ngày 8 tháng 2 năm 2091 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Canh Tuất. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/2091

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 16 4 17
5 18 6 19 7 20 8 21 9 22 10 Ông Công ông Táo 23 11 24
12 25 13 26 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 27 15 28 16 29 17 Giao thừa - Tất niên 30 18 Tết Nguyên đán 1/1
19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24 7 25 8
26 9 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 10 28 11 1 12 2 13 3 14 4 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 08/02/2091
Âm lịchNgày 21 tháng Chạp năm Canh Tuất
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi