29
Thứ hai
Âm lịch11tháng 12
Năm
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 29/01/2091

Thứ hai, ngày 29 tháng 1 năm 2091 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Canh Tuất. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/2091

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 12 2 13 3 14 4 15 5 Tiểu hàn 16 6 17 7 18
8 19 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25
15 26 16 27 17 28 18 29 19 1/12 20 Đại hàn 2 21 3
22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10
29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 Lập xuân 16 4 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 29/01/2091
Âm lịchNgày 11 tháng Chạp năm Canh Tuất
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi