8
Thứ ba
Ngày Quốc tế Phụ nữ
Âm lịch15tháng 2
Năm
Ất Mùi
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 08/03/1955

Thứ ba, ngày 8 tháng 3 năm 1955 dương lịch là ngày 15 tháng 2 năm Ất Mùi. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Ngày Quốc tế Phụ nữ

Tháng 3/1955

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
28 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 Kinh trập 13
7 14 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20
14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27
21 Xuân phân 28 22 29 23 30 24 1/3 25 2 26 Tết Hàn thực 3 27 4
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 08/03/1955
Âm lịchNgày 15 tháng 2 năm Ất Mùi
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mùi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất