2
Thứ bảy
Giỗ Tổ Hùng Vương
Âm lịch10tháng 3
Năm
Ất Mùi
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 02/04/1955

Thứ bảy, ngày 2 tháng 4 năm 1955 dương lịch là mùng 10 tháng 3 năm Ất Mùi. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Giỗ Tổ Hùng Vương

Tháng 4/1955

Âm lịch: tháng 3 – 3 nhuận năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 3 11
4 12 5 Thanh minh 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25
18 26 19 27 20 28 21 Cốc vũ 29 22 1/3 23 2 24 3
25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 9 1 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/04/1955
Âm lịchMùng 10 tháng 3 năm Ất Mùi
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu