8
Thứ bảy
Âm lịch28tháng 4
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 08/06/2097

Thứ bảy, ngày 8 tháng 6 năm 2097 dương lịch là ngày 28 tháng 4 năm Đinh Tỵ. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/2097

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2097
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 21 2 22
3 23 4 24 5 Mang chủng 25 6 26 7 27 8 28 9 29
10 1/5 11 2 12 3 13 4 14 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 15 6 16 7
17 8 18 9 19 10 20 Hạ chí 11 21 12 22 13 23 14
24 15 25 16 26 17 27 18 28 Ngày Gia đình Việt Nam 19 29 20 30 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 08/06/2097
Âm lịchNgày 28 tháng 4 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Bính Dần, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi