Lịch âm ngày 09/01/1997

Thứ năm, ngày 9 tháng 1 năm 1997 dương lịch là mùng 1 tháng Chạp năm Bính Tý. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam

Lịch tháng 1/1997

Lịch âm dương tháng 1 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
30 21 31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 Tiểu hàn 27
6 28 7 29 8 30 9 1/12 10 2 11 3 12 4
13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11
20 Đại hàn 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18
27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 9/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/01/1997
Âm lịchMùng 1 tháng Chạp năm Bính Tý
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Tỉnh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu