Lịch âm ngày 09/11/2035

Thứ sáu, ngày 9 tháng 11 năm 2035 dương lịch là mùng 10 tháng 10 năm Ất Mão. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tết Thường tân (Cơm mới)

Lịch tháng 11/2035

Lịch âm dương tháng 11 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 30 31 1/10 1 2 2 3 3 4 4 5
5 6 6 7 7 Lập đông 8 8 9 9 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 20 20 21 21 22 22 Tiểu tuyết 23 23 24 24 25 25 26
26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/11 1 2 2 3
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 9/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/11/2035
Âm lịchMùng 10 tháng 10 năm Ất Mão
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất