9
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 10
Năm
Ất Mùi
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 09/12/1955

Thứ sáu, ngày 9 tháng 12 năm 1955 dương lịch là ngày 26 tháng 10 năm Ất Mùi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 12/1955

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
28 15 29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21
5 22 6 23 7 24 8 Đại tuyết 25 9 26 10 27 11 28
12 29 13 30 14 1/11 15 2 16 3 17 4 18 5
19 6 20 7 21 8 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 9 23 10 24 11 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 12
26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/12/1955
Âm lịchNgày 26 tháng 10 năm Ất Mùi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mùi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất