30
Thứ tư
Âm lịch17tháng 10
Năm
Ất Mùi
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 30/11/1955

Thứ tư, ngày 30 tháng 11 năm 1955 dương lịch là ngày 17 tháng 10 năm Ất Mùi. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/1955

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
31 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22
7 23 8 Lập đông 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29
14 1/10 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 7
21 8 22 9 23 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 24 11 25 12 26 13 27 14
28 15 29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 30/11/1955
Âm lịchNgày 17 tháng 10 năm Ất Mùi
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mùi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu