Lịch âm ngày 09/05/1989

Thứ ba, ngày 9 tháng 5 năm 1989 dương lịch là mùng 5 tháng 4 năm Kỷ Tỵ. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Lịch tháng 5/1989

Lịch âm dương tháng 5 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
1 26 2 27 3 28 4 29 5 Lập hạ 1/4 6 2 7 3
8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 Tiểu mãn 17
22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24
29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/5
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 9/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/05/1989
Âm lịchMùng 5 tháng 4 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu