9
Thứ bảy
Âm lịch10tháng 8
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 09/09/2084

Thứ bảy, ngày 9 tháng 9 năm 2084 dương lịch là mùng 10 tháng 8 năm Giáp Thìn. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/2084

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2084
T2T3T4T5T6T7CN
28 27 29 28 30 29 31 1/8 1 2 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 3 3 4
4 5 5 6 6 Bạch lộ 7 7 8 8 9 9 10 10 11
11 12 12 13 13 14 14 Tết Trung thu 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 20 20 21 21 22 22 Thu phân 23 23 24 24 25
25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/9 1 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 09/09/2084
Âm lịchMùng 10 tháng 8 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Tân Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi