31
Thứ năm
Âm lịch1tháng 8
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 31/08/2084

Thứ năm, ngày 31 tháng 8 năm 2084 dương lịch là mùng 1 tháng 8 năm Giáp Thìn. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/2084

Âm lịch: tháng 6 – 8 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2084
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 30 2 1/7 3 2 4 3 5 4 6 Lập thu 5
7 6 8 Lễ Thất tịch 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 17 16 18 17 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 18 20 19
21 20 22 Xử thử 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26
28 27 29 28 30 29 31 1/8 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 31/08/2084
Âm lịchMùng 1 tháng 8 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi