Sao hạn năm 1981 Tân Dậu

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 1980Sao hạn năm 1982

Bảng sao chiếu mệnh năm 1981

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
1980 Canh Thân2 Thổ Tú Vân Hớn
1979 Kỷ Mùi3 Thủy Diệu Mộc Đức
1978 Mậu Ngọ4 Thái Bạch Thái Âm Có
1977 Đinh Tỵ5 Thái Dương Thổ Tú
1976 Bính Thìn6 Vân Hớn La Hầu
1975 Ất Mão7 Kế Đô Thái Dương
1974 Giáp Dần8 Thái Âm Thái Bạch Có
1973 Quý Sửu9 Mộc Đức Thủy Diệu
1972 Nhâm Tý10 La Hầu Kế Đô
1971 Tân Hợi11 Thổ Tú Vân Hớn
1970 Canh Tuất12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1969 Kỷ Dậu13 Thái Bạch Thái Âm
1968 Mậu Thân14 Thái Dương Thổ Tú
1967 Đinh Mùi15 Vân Hớn La Hầu
1966 Bính Ngọ16 Kế Đô Thái Dương Có
1965 Ất Tỵ17 Thái Âm Thái Bạch
1964 Giáp Thìn18 Mộc Đức Thủy Diệu
1963 Quý Mão19 La Hầu Kế Đô
1962 Nhâm Dần20 Thổ Tú Vân Hớn Có
1961 Tân Sửu21 Thủy Diệu Mộc Đức
1960 Canh Tý22 Thái Bạch Thái Âm
1959 Kỷ Hợi23 Thái Dương Thổ Tú
1958 Mậu Tuất24 Vân Hớn La Hầu Có
1957 Đinh Dậu25 Kế Đô Thái Dương
1956 Bính Thân26 Thái Âm Thái Bạch
1955 Ất Mùi27 Mộc Đức Thủy Diệu
1954 Giáp Ngọ28 La Hầu Kế Đô Có
1953 Quý Tỵ29 Thổ Tú Vân Hớn
1952 Nhâm Thìn30 Thủy Diệu Mộc Đức
1951 Tân Mão31 Thái Bạch Thái Âm
1950 Canh Dần32 Thái Dương Thổ Tú Có
1949 Kỷ Sửu33 Vân Hớn La Hầu
1948 Mậu Tý34 Kế Đô Thái Dương
1947 Đinh Hợi35 Thái Âm Thái Bạch
1946 Bính Tuất36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1945 Ất Dậu37 La Hầu Kế Đô
1944 Giáp Thân38 Thổ Tú Vân Hớn
1943 Quý Mùi39 Thủy Diệu Mộc Đức
1942 Nhâm Ngọ40 Thái Bạch Thái Âm Có
1941 Tân Tỵ41 Thái Dương Thổ Tú
1940 Canh Thìn42 Vân Hớn La Hầu