Sao hạn năm 2000 Canh Thìn

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 1999Sao hạn năm 2001

Bảng sao chiếu mệnh năm 2000

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
1999 Kỷ Mão2 Thổ Tú Vân Hớn
1998 Mậu Dần3 Thủy Diệu Mộc Đức
1997 Đinh Sửu4 Thái Bạch Thái Âm
1996 Bính Tý5 Thái Dương Thổ Tú Có
1995 Ất Hợi6 Vân Hớn La Hầu
1994 Giáp Tuất7 Kế Đô Thái Dương
1993 Quý Dậu8 Thái Âm Thái Bạch
1992 Nhâm Thân9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1991 Tân Mùi10 La Hầu Kế Đô
1990 Canh Ngọ11 Thổ Tú Vân Hớn
1989 Kỷ Tỵ12 Thủy Diệu Mộc Đức
1988 Mậu Thìn13 Thái Bạch Thái Âm Có
1987 Đinh Mão14 Thái Dương Thổ Tú
1986 Bính Dần15 Vân Hớn La Hầu
1985 Ất Sửu16 Kế Đô Thái Dương
1984 Giáp Tý17 Thái Âm Thái Bạch Có
1983 Quý Hợi18 Mộc Đức Thủy Diệu
1982 Nhâm Tuất19 La Hầu Kế Đô
1981 Tân Dậu20 Thổ Tú Vân Hớn
1980 Canh Thân21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1979 Kỷ Mùi22 Thái Bạch Thái Âm
1978 Mậu Ngọ23 Thái Dương Thổ Tú
1977 Đinh Tỵ24 Vân Hớn La Hầu
1976 Bính Thìn25 Kế Đô Thái Dương Có
1975 Ất Mão26 Thái Âm Thái Bạch
1974 Giáp Dần27 Mộc Đức Thủy Diệu
1973 Quý Sửu28 La Hầu Kế Đô
1972 Nhâm Tý29 Thổ Tú Vân Hớn Có
1971 Tân Hợi30 Thủy Diệu Mộc Đức
1970 Canh Tuất31 Thái Bạch Thái Âm
1969 Kỷ Dậu32 Thái Dương Thổ Tú
1968 Mậu Thân33 Vân Hớn La Hầu Có
1967 Đinh Mùi34 Kế Đô Thái Dương
1966 Bính Ngọ35 Thái Âm Thái Bạch
1965 Ất Tỵ36 Mộc Đức Thủy Diệu
1964 Giáp Thìn37 La Hầu Kế Đô Có
1963 Quý Mão38 Thổ Tú Vân Hớn
1962 Nhâm Dần39 Thủy Diệu Mộc Đức
1961 Tân Sửu40 Thái Bạch Thái Âm
1960 Canh Tý41 Thái Dương Thổ Tú Có
1959 Kỷ Hợi42 Vân Hớn La Hầu
1958 Mậu Tuất43 Kế Đô Thái Dương
1957 Đinh Dậu44 Thái Âm Thái Bạch
1956 Bính Thân45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1955 Ất Mùi46 La Hầu Kế Đô
1954 Giáp Ngọ47 Thổ Tú Vân Hớn
1953 Quý Tỵ48 Thủy Diệu Mộc Đức
1952 Nhâm Thìn49 Thái Bạch Thái Âm Có
1951 Tân Mão50 Thái Dương Thổ Tú
1950 Canh Dần51 Vân Hớn La Hầu
1949 Kỷ Sửu52 Kế Đô Thái Dương
1948 Mậu Tý53 Thái Âm Thái Bạch Có
1947 Đinh Hợi54 Mộc Đức Thủy Diệu
1946 Bính Tuất55 La Hầu Kế Đô
1945 Ất Dậu56 Thổ Tú Vân Hớn
1944 Giáp Thân57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1943 Quý Mùi58 Thái Bạch Thái Âm
1942 Nhâm Ngọ59 Thái Dương Thổ Tú
1941 Tân Tỵ60 Vân Hớn La Hầu
1940 Canh Thìn61 Kế Đô Thái Dương Có