Sao hạn năm 2001 Tân Tỵ

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2000Sao hạn năm 2002

Bảng sao chiếu mệnh năm 2001

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2000 Canh Thìn2 Thổ Tú Vân Hớn
1999 Kỷ Mão3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1998 Mậu Dần4 Thái Bạch Thái Âm
1997 Đinh Sửu5 Thái Dương Thổ Tú
1996 Bính Tý6 Vân Hớn La Hầu
1995 Ất Hợi7 Kế Đô Thái Dương Có
1994 Giáp Tuất8 Thái Âm Thái Bạch
1993 Quý Dậu9 Mộc Đức Thủy Diệu
1992 Nhâm Thân10 La Hầu Kế Đô
1991 Tân Mùi11 Thổ Tú Vân Hớn Có
1990 Canh Ngọ12 Thủy Diệu Mộc Đức
1989 Kỷ Tỵ13 Thái Bạch Thái Âm
1988 Mậu Thìn14 Thái Dương Thổ Tú
1987 Đinh Mão15 Vân Hớn La Hầu Có
1986 Bính Dần16 Kế Đô Thái Dương
1985 Ất Sửu17 Thái Âm Thái Bạch
1984 Giáp Tý18 Mộc Đức Thủy Diệu
1983 Quý Hợi19 La Hầu Kế Đô Có
1982 Nhâm Tuất20 Thổ Tú Vân Hớn
1981 Tân Dậu21 Thủy Diệu Mộc Đức
1980 Canh Thân22 Thái Bạch Thái Âm
1979 Kỷ Mùi23 Thái Dương Thổ Tú Có
1978 Mậu Ngọ24 Vân Hớn La Hầu
1977 Đinh Tỵ25 Kế Đô Thái Dương
1976 Bính Thìn26 Thái Âm Thái Bạch
1975 Ất Mão27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1974 Giáp Dần28 La Hầu Kế Đô
1973 Quý Sửu29 Thổ Tú Vân Hớn
1972 Nhâm Tý30 Thủy Diệu Mộc Đức
1971 Tân Hợi31 Thái Bạch Thái Âm Có
1970 Canh Tuất32 Thái Dương Thổ Tú
1969 Kỷ Dậu33 Vân Hớn La Hầu
1968 Mậu Thân34 Kế Đô Thái Dương
1967 Đinh Mùi35 Thái Âm Thái Bạch Có
1966 Bính Ngọ36 Mộc Đức Thủy Diệu
1965 Ất Tỵ37 La Hầu Kế Đô
1964 Giáp Thìn38 Thổ Tú Vân Hớn
1963 Quý Mão39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1962 Nhâm Dần40 Thái Bạch Thái Âm
1961 Tân Sửu41 Thái Dương Thổ Tú
1960 Canh Tý42 Vân Hớn La Hầu
1959 Kỷ Hợi43 Kế Đô Thái Dương Có
1958 Mậu Tuất44 Thái Âm Thái Bạch
1957 Đinh Dậu45 Mộc Đức Thủy Diệu
1956 Bính Thân46 La Hầu Kế Đô
1955 Ất Mùi47 Thổ Tú Vân Hớn Có
1954 Giáp Ngọ48 Thủy Diệu Mộc Đức
1953 Quý Tỵ49 Thái Bạch Thái Âm
1952 Nhâm Thìn50 Thái Dương Thổ Tú
1951 Tân Mão51 Vân Hớn La Hầu Có
1950 Canh Dần52 Kế Đô Thái Dương
1949 Kỷ Sửu53 Thái Âm Thái Bạch
1948 Mậu Tý54 Mộc Đức Thủy Diệu
1947 Đinh Hợi55 La Hầu Kế Đô Có
1946 Bính Tuất56 Thổ Tú Vân Hớn
1945 Ất Dậu57 Thủy Diệu Mộc Đức
1944 Giáp Thân58 Thái Bạch Thái Âm
1943 Quý Mùi59 Thái Dương Thổ Tú Có
1942 Nhâm Ngọ60 Vân Hớn La Hầu
1941 Tân Tỵ61 Kế Đô Thái Dương
1940 Canh Thìn62 Thái Âm Thái Bạch