Sao hạn năm 2002 Nhâm Ngọ

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2001Sao hạn năm 2003

Bảng sao chiếu mệnh năm 2002

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2001 Tân Tỵ2 Thổ Tú Vân Hớn
2000 Canh Thìn3 Thủy Diệu Mộc Đức
1999 Kỷ Mão4 Thái Bạch Thái Âm Có
1998 Mậu Dần5 Thái Dương Thổ Tú
1997 Đinh Sửu6 Vân Hớn La Hầu
1996 Bính Tý7 Kế Đô Thái Dương
1995 Ất Hợi8 Thái Âm Thái Bạch Có
1994 Giáp Tuất9 Mộc Đức Thủy Diệu
1993 Quý Dậu10 La Hầu Kế Đô
1992 Nhâm Thân11 Thổ Tú Vân Hớn
1991 Tân Mùi12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1990 Canh Ngọ13 Thái Bạch Thái Âm
1989 Kỷ Tỵ14 Thái Dương Thổ Tú
1988 Mậu Thìn15 Vân Hớn La Hầu
1987 Đinh Mão16 Kế Đô Thái Dương Có
1986 Bính Dần17 Thái Âm Thái Bạch
1985 Ất Sửu18 Mộc Đức Thủy Diệu
1984 Giáp Tý19 La Hầu Kế Đô
1983 Quý Hợi20 Thổ Tú Vân Hớn Có
1982 Nhâm Tuất21 Thủy Diệu Mộc Đức
1981 Tân Dậu22 Thái Bạch Thái Âm
1980 Canh Thân23 Thái Dương Thổ Tú
1979 Kỷ Mùi24 Vân Hớn La Hầu Có
1978 Mậu Ngọ25 Kế Đô Thái Dương
1977 Đinh Tỵ26 Thái Âm Thái Bạch
1976 Bính Thìn27 Mộc Đức Thủy Diệu
1975 Ất Mão28 La Hầu Kế Đô Có
1974 Giáp Dần29 Thổ Tú Vân Hớn
1973 Quý Sửu30 Thủy Diệu Mộc Đức
1972 Nhâm Tý31 Thái Bạch Thái Âm
1971 Tân Hợi32 Thái Dương Thổ Tú Có
1970 Canh Tuất33 Vân Hớn La Hầu
1969 Kỷ Dậu34 Kế Đô Thái Dương
1968 Mậu Thân35 Thái Âm Thái Bạch
1967 Đinh Mùi36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1966 Bính Ngọ37 La Hầu Kế Đô
1965 Ất Tỵ38 Thổ Tú Vân Hớn
1964 Giáp Thìn39 Thủy Diệu Mộc Đức
1963 Quý Mão40 Thái Bạch Thái Âm Có
1962 Nhâm Dần41 Thái Dương Thổ Tú
1961 Tân Sửu42 Vân Hớn La Hầu
1960 Canh Tý43 Kế Đô Thái Dương
1959 Kỷ Hợi44 Thái Âm Thái Bạch Có
1958 Mậu Tuất45 Mộc Đức Thủy Diệu
1957 Đinh Dậu46 La Hầu Kế Đô
1956 Bính Thân47 Thổ Tú Vân Hớn
1955 Ất Mùi48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1954 Giáp Ngọ49 Thái Bạch Thái Âm
1953 Quý Tỵ50 Thái Dương Thổ Tú
1952 Nhâm Thìn51 Vân Hớn La Hầu
1951 Tân Mão52 Kế Đô Thái Dương Có
1950 Canh Dần53 Thái Âm Thái Bạch
1949 Kỷ Sửu54 Mộc Đức Thủy Diệu
1948 Mậu Tý55 La Hầu Kế Đô
1947 Đinh Hợi56 Thổ Tú Vân Hớn Có
1946 Bính Tuất57 Thủy Diệu Mộc Đức
1945 Ất Dậu58 Thái Bạch Thái Âm
1944 Giáp Thân59 Thái Dương Thổ Tú
1943 Quý Mùi60 Vân Hớn La Hầu Có
1942 Nhâm Ngọ61 Kế Đô Thái Dương
1941 Tân Tỵ62 Thái Âm Thái Bạch
1940 Canh Thìn63 Mộc Đức Thủy Diệu