Sao hạn năm 2003 Quý Mùi

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2002Sao hạn năm 2004

Bảng sao chiếu mệnh năm 2003

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2002 Nhâm Ngọ2 Thổ Tú Vân Hớn
2001 Tân Tỵ3 Thủy Diệu Mộc Đức
2000 Canh Thìn4 Thái Bạch Thái Âm
1999 Kỷ Mão5 Thái Dương Thổ Tú Có
1998 Mậu Dần6 Vân Hớn La Hầu
1997 Đinh Sửu7 Kế Đô Thái Dương
1996 Bính Tý8 Thái Âm Thái Bạch
1995 Ất Hợi9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1994 Giáp Tuất10 La Hầu Kế Đô
1993 Quý Dậu11 Thổ Tú Vân Hớn
1992 Nhâm Thân12 Thủy Diệu Mộc Đức
1991 Tân Mùi13 Thái Bạch Thái Âm Có
1990 Canh Ngọ14 Thái Dương Thổ Tú
1989 Kỷ Tỵ15 Vân Hớn La Hầu
1988 Mậu Thìn16 Kế Đô Thái Dương
1987 Đinh Mão17 Thái Âm Thái Bạch Có
1986 Bính Dần18 Mộc Đức Thủy Diệu
1985 Ất Sửu19 La Hầu Kế Đô
1984 Giáp Tý20 Thổ Tú Vân Hớn
1983 Quý Hợi21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1982 Nhâm Tuất22 Thái Bạch Thái Âm
1981 Tân Dậu23 Thái Dương Thổ Tú
1980 Canh Thân24 Vân Hớn La Hầu
1979 Kỷ Mùi25 Kế Đô Thái Dương Có
1978 Mậu Ngọ26 Thái Âm Thái Bạch
1977 Đinh Tỵ27 Mộc Đức Thủy Diệu
1976 Bính Thìn28 La Hầu Kế Đô
1975 Ất Mão29 Thổ Tú Vân Hớn Có
1974 Giáp Dần30 Thủy Diệu Mộc Đức
1973 Quý Sửu31 Thái Bạch Thái Âm
1972 Nhâm Tý32 Thái Dương Thổ Tú
1971 Tân Hợi33 Vân Hớn La Hầu Có
1970 Canh Tuất34 Kế Đô Thái Dương
1969 Kỷ Dậu35 Thái Âm Thái Bạch
1968 Mậu Thân36 Mộc Đức Thủy Diệu
1967 Đinh Mùi37 La Hầu Kế Đô Có
1966 Bính Ngọ38 Thổ Tú Vân Hớn
1965 Ất Tỵ39 Thủy Diệu Mộc Đức
1964 Giáp Thìn40 Thái Bạch Thái Âm
1963 Quý Mão41 Thái Dương Thổ Tú Có
1962 Nhâm Dần42 Vân Hớn La Hầu
1961 Tân Sửu43 Kế Đô Thái Dương
1960 Canh Tý44 Thái Âm Thái Bạch
1959 Kỷ Hợi45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1958 Mậu Tuất46 La Hầu Kế Đô
1957 Đinh Dậu47 Thổ Tú Vân Hớn
1956 Bính Thân48 Thủy Diệu Mộc Đức
1955 Ất Mùi49 Thái Bạch Thái Âm Có
1954 Giáp Ngọ50 Thái Dương Thổ Tú
1953 Quý Tỵ51 Vân Hớn La Hầu
1952 Nhâm Thìn52 Kế Đô Thái Dương
1951 Tân Mão53 Thái Âm Thái Bạch Có
1950 Canh Dần54 Mộc Đức Thủy Diệu
1949 Kỷ Sửu55 La Hầu Kế Đô
1948 Mậu Tý56 Thổ Tú Vân Hớn
1947 Đinh Hợi57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1946 Bính Tuất58 Thái Bạch Thái Âm
1945 Ất Dậu59 Thái Dương Thổ Tú
1944 Giáp Thân60 Vân Hớn La Hầu
1943 Quý Mùi61 Kế Đô Thái Dương Có
1942 Nhâm Ngọ62 Thái Âm Thái Bạch
1941 Tân Tỵ63 Mộc Đức Thủy Diệu
1940 Canh Thìn64 La Hầu Kế Đô