Sao hạn năm 2004 Giáp Thân

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2003Sao hạn năm 2005

Bảng sao chiếu mệnh năm 2004

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2003 Quý Mùi2 Thổ Tú Vân Hớn
2002 Nhâm Ngọ3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2001 Tân Tỵ4 Thái Bạch Thái Âm
2000 Canh Thìn5 Thái Dương Thổ Tú
1999 Kỷ Mão6 Vân Hớn La Hầu
1998 Mậu Dần7 Kế Đô Thái Dương Có
1997 Đinh Sửu8 Thái Âm Thái Bạch
1996 Bính Tý9 Mộc Đức Thủy Diệu
1995 Ất Hợi10 La Hầu Kế Đô
1994 Giáp Tuất11 Thổ Tú Vân Hớn Có
1993 Quý Dậu12 Thủy Diệu Mộc Đức
1992 Nhâm Thân13 Thái Bạch Thái Âm
1991 Tân Mùi14 Thái Dương Thổ Tú
1990 Canh Ngọ15 Vân Hớn La Hầu Có
1989 Kỷ Tỵ16 Kế Đô Thái Dương
1988 Mậu Thìn17 Thái Âm Thái Bạch
1987 Đinh Mão18 Mộc Đức Thủy Diệu
1986 Bính Dần19 La Hầu Kế Đô Có
1985 Ất Sửu20 Thổ Tú Vân Hớn
1984 Giáp Tý21 Thủy Diệu Mộc Đức
1983 Quý Hợi22 Thái Bạch Thái Âm
1982 Nhâm Tuất23 Thái Dương Thổ Tú Có
1981 Tân Dậu24 Vân Hớn La Hầu
1980 Canh Thân25 Kế Đô Thái Dương
1979 Kỷ Mùi26 Thái Âm Thái Bạch
1978 Mậu Ngọ27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1977 Đinh Tỵ28 La Hầu Kế Đô
1976 Bính Thìn29 Thổ Tú Vân Hớn
1975 Ất Mão30 Thủy Diệu Mộc Đức
1974 Giáp Dần31 Thái Bạch Thái Âm Có
1973 Quý Sửu32 Thái Dương Thổ Tú
1972 Nhâm Tý33 Vân Hớn La Hầu
1971 Tân Hợi34 Kế Đô Thái Dương
1970 Canh Tuất35 Thái Âm Thái Bạch Có
1969 Kỷ Dậu36 Mộc Đức Thủy Diệu
1968 Mậu Thân37 La Hầu Kế Đô
1967 Đinh Mùi38 Thổ Tú Vân Hớn
1966 Bính Ngọ39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1965 Ất Tỵ40 Thái Bạch Thái Âm
1964 Giáp Thìn41 Thái Dương Thổ Tú
1963 Quý Mão42 Vân Hớn La Hầu
1962 Nhâm Dần43 Kế Đô Thái Dương Có
1961 Tân Sửu44 Thái Âm Thái Bạch
1960 Canh Tý45 Mộc Đức Thủy Diệu
1959 Kỷ Hợi46 La Hầu Kế Đô
1958 Mậu Tuất47 Thổ Tú Vân Hớn Có
1957 Đinh Dậu48 Thủy Diệu Mộc Đức
1956 Bính Thân49 Thái Bạch Thái Âm
1955 Ất Mùi50 Thái Dương Thổ Tú
1954 Giáp Ngọ51 Vân Hớn La Hầu Có
1953 Quý Tỵ52 Kế Đô Thái Dương
1952 Nhâm Thìn53 Thái Âm Thái Bạch
1951 Tân Mão54 Mộc Đức Thủy Diệu
1950 Canh Dần55 La Hầu Kế Đô Có
1949 Kỷ Sửu56 Thổ Tú Vân Hớn
1948 Mậu Tý57 Thủy Diệu Mộc Đức
1947 Đinh Hợi58 Thái Bạch Thái Âm
1946 Bính Tuất59 Thái Dương Thổ Tú Có
1945 Ất Dậu60 Vân Hớn La Hầu
1944 Giáp Thân61 Kế Đô Thái Dương
1943 Quý Mùi62 Thái Âm Thái Bạch
1942 Nhâm Ngọ63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1941 Tân Tỵ64 La Hầu Kế Đô
1940 Canh Thìn65 Thổ Tú Vân Hớn