Sao hạn năm 2005 Ất Dậu

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2004Sao hạn năm 2006

Bảng sao chiếu mệnh năm 2005

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2004 Giáp Thân2 Thổ Tú Vân Hớn
2003 Quý Mùi3 Thủy Diệu Mộc Đức
2002 Nhâm Ngọ4 Thái Bạch Thái Âm Có
2001 Tân Tỵ5 Thái Dương Thổ Tú
2000 Canh Thìn6 Vân Hớn La Hầu
1999 Kỷ Mão7 Kế Đô Thái Dương
1998 Mậu Dần8 Thái Âm Thái Bạch Có
1997 Đinh Sửu9 Mộc Đức Thủy Diệu
1996 Bính Tý10 La Hầu Kế Đô
1995 Ất Hợi11 Thổ Tú Vân Hớn
1994 Giáp Tuất12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1993 Quý Dậu13 Thái Bạch Thái Âm
1992 Nhâm Thân14 Thái Dương Thổ Tú
1991 Tân Mùi15 Vân Hớn La Hầu
1990 Canh Ngọ16 Kế Đô Thái Dương Có
1989 Kỷ Tỵ17 Thái Âm Thái Bạch
1988 Mậu Thìn18 Mộc Đức Thủy Diệu
1987 Đinh Mão19 La Hầu Kế Đô
1986 Bính Dần20 Thổ Tú Vân Hớn Có
1985 Ất Sửu21 Thủy Diệu Mộc Đức
1984 Giáp Tý22 Thái Bạch Thái Âm
1983 Quý Hợi23 Thái Dương Thổ Tú
1982 Nhâm Tuất24 Vân Hớn La Hầu Có
1981 Tân Dậu25 Kế Đô Thái Dương
1980 Canh Thân26 Thái Âm Thái Bạch
1979 Kỷ Mùi27 Mộc Đức Thủy Diệu
1978 Mậu Ngọ28 La Hầu Kế Đô Có
1977 Đinh Tỵ29 Thổ Tú Vân Hớn
1976 Bính Thìn30 Thủy Diệu Mộc Đức
1975 Ất Mão31 Thái Bạch Thái Âm
1974 Giáp Dần32 Thái Dương Thổ Tú Có
1973 Quý Sửu33 Vân Hớn La Hầu
1972 Nhâm Tý34 Kế Đô Thái Dương
1971 Tân Hợi35 Thái Âm Thái Bạch
1970 Canh Tuất36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1969 Kỷ Dậu37 La Hầu Kế Đô
1968 Mậu Thân38 Thổ Tú Vân Hớn
1967 Đinh Mùi39 Thủy Diệu Mộc Đức
1966 Bính Ngọ40 Thái Bạch Thái Âm Có
1965 Ất Tỵ41 Thái Dương Thổ Tú
1964 Giáp Thìn42 Vân Hớn La Hầu
1963 Quý Mão43 Kế Đô Thái Dương
1962 Nhâm Dần44 Thái Âm Thái Bạch Có
1961 Tân Sửu45 Mộc Đức Thủy Diệu
1960 Canh Tý46 La Hầu Kế Đô
1959 Kỷ Hợi47 Thổ Tú Vân Hớn
1958 Mậu Tuất48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1957 Đinh Dậu49 Thái Bạch Thái Âm
1956 Bính Thân50 Thái Dương Thổ Tú
1955 Ất Mùi51 Vân Hớn La Hầu
1954 Giáp Ngọ52 Kế Đô Thái Dương Có
1953 Quý Tỵ53 Thái Âm Thái Bạch
1952 Nhâm Thìn54 Mộc Đức Thủy Diệu
1951 Tân Mão55 La Hầu Kế Đô
1950 Canh Dần56 Thổ Tú Vân Hớn Có
1949 Kỷ Sửu57 Thủy Diệu Mộc Đức
1948 Mậu Tý58 Thái Bạch Thái Âm
1947 Đinh Hợi59 Thái Dương Thổ Tú
1946 Bính Tuất60 Vân Hớn La Hầu Có
1945 Ất Dậu61 Kế Đô Thái Dương
1944 Giáp Thân62 Thái Âm Thái Bạch
1943 Quý Mùi63 Mộc Đức Thủy Diệu
1942 Nhâm Ngọ64 La Hầu Kế Đô Có
1941 Tân Tỵ65 Thổ Tú Vân Hớn
1940 Canh Thìn66 Thủy Diệu Mộc Đức