Sao hạn năm 2006 Bính Tuất

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2005Sao hạn năm 2007

Bảng sao chiếu mệnh năm 2006

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2005 Ất Dậu2 Thổ Tú Vân Hớn
2004 Giáp Thân3 Thủy Diệu Mộc Đức
2003 Quý Mùi4 Thái Bạch Thái Âm
2002 Nhâm Ngọ5 Thái Dương Thổ Tú Có
2001 Tân Tỵ6 Vân Hớn La Hầu
2000 Canh Thìn7 Kế Đô Thái Dương
1999 Kỷ Mão8 Thái Âm Thái Bạch
1998 Mậu Dần9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1997 Đinh Sửu10 La Hầu Kế Đô
1996 Bính Tý11 Thổ Tú Vân Hớn
1995 Ất Hợi12 Thủy Diệu Mộc Đức
1994 Giáp Tuất13 Thái Bạch Thái Âm Có
1993 Quý Dậu14 Thái Dương Thổ Tú
1992 Nhâm Thân15 Vân Hớn La Hầu
1991 Tân Mùi16 Kế Đô Thái Dương
1990 Canh Ngọ17 Thái Âm Thái Bạch Có
1989 Kỷ Tỵ18 Mộc Đức Thủy Diệu
1988 Mậu Thìn19 La Hầu Kế Đô
1987 Đinh Mão20 Thổ Tú Vân Hớn
1986 Bính Dần21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1985 Ất Sửu22 Thái Bạch Thái Âm
1984 Giáp Tý23 Thái Dương Thổ Tú
1983 Quý Hợi24 Vân Hớn La Hầu
1982 Nhâm Tuất25 Kế Đô Thái Dương Có
1981 Tân Dậu26 Thái Âm Thái Bạch
1980 Canh Thân27 Mộc Đức Thủy Diệu
1979 Kỷ Mùi28 La Hầu Kế Đô
1978 Mậu Ngọ29 Thổ Tú Vân Hớn Có
1977 Đinh Tỵ30 Thủy Diệu Mộc Đức
1976 Bính Thìn31 Thái Bạch Thái Âm
1975 Ất Mão32 Thái Dương Thổ Tú
1974 Giáp Dần33 Vân Hớn La Hầu Có
1973 Quý Sửu34 Kế Đô Thái Dương
1972 Nhâm Tý35 Thái Âm Thái Bạch
1971 Tân Hợi36 Mộc Đức Thủy Diệu
1970 Canh Tuất37 La Hầu Kế Đô Có
1969 Kỷ Dậu38 Thổ Tú Vân Hớn
1968 Mậu Thân39 Thủy Diệu Mộc Đức
1967 Đinh Mùi40 Thái Bạch Thái Âm
1966 Bính Ngọ41 Thái Dương Thổ Tú Có
1965 Ất Tỵ42 Vân Hớn La Hầu
1964 Giáp Thìn43 Kế Đô Thái Dương
1963 Quý Mão44 Thái Âm Thái Bạch
1962 Nhâm Dần45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1961 Tân Sửu46 La Hầu Kế Đô
1960 Canh Tý47 Thổ Tú Vân Hớn
1959 Kỷ Hợi48 Thủy Diệu Mộc Đức
1958 Mậu Tuất49 Thái Bạch Thái Âm Có
1957 Đinh Dậu50 Thái Dương Thổ Tú
1956 Bính Thân51 Vân Hớn La Hầu
1955 Ất Mùi52 Kế Đô Thái Dương
1954 Giáp Ngọ53 Thái Âm Thái Bạch Có
1953 Quý Tỵ54 Mộc Đức Thủy Diệu
1952 Nhâm Thìn55 La Hầu Kế Đô
1951 Tân Mão56 Thổ Tú Vân Hớn
1950 Canh Dần57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1949 Kỷ Sửu58 Thái Bạch Thái Âm
1948 Mậu Tý59 Thái Dương Thổ Tú
1947 Đinh Hợi60 Vân Hớn La Hầu
1946 Bính Tuất61 Kế Đô Thái Dương Có
1945 Ất Dậu62 Thái Âm Thái Bạch
1944 Giáp Thân63 Mộc Đức Thủy Diệu
1943 Quý Mùi64 La Hầu Kế Đô
1942 Nhâm Ngọ65 Thổ Tú Vân Hớn Có
1941 Tân Tỵ66 Thủy Diệu Mộc Đức
1940 Canh Thìn67 Thái Bạch Thái Âm