Sao hạn năm 2007 Đinh Hợi

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2006Sao hạn năm 2008

Bảng sao chiếu mệnh năm 2007

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2006 Bính Tuất2 Thổ Tú Vân Hớn
2005 Ất Dậu3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2004 Giáp Thân4 Thái Bạch Thái Âm
2003 Quý Mùi5 Thái Dương Thổ Tú
2002 Nhâm Ngọ6 Vân Hớn La Hầu
2001 Tân Tỵ7 Kế Đô Thái Dương Có
2000 Canh Thìn8 Thái Âm Thái Bạch
1999 Kỷ Mão9 Mộc Đức Thủy Diệu
1998 Mậu Dần10 La Hầu Kế Đô
1997 Đinh Sửu11 Thổ Tú Vân Hớn Có
1996 Bính Tý12 Thủy Diệu Mộc Đức
1995 Ất Hợi13 Thái Bạch Thái Âm
1994 Giáp Tuất14 Thái Dương Thổ Tú
1993 Quý Dậu15 Vân Hớn La Hầu Có
1992 Nhâm Thân16 Kế Đô Thái Dương
1991 Tân Mùi17 Thái Âm Thái Bạch
1990 Canh Ngọ18 Mộc Đức Thủy Diệu
1989 Kỷ Tỵ19 La Hầu Kế Đô Có
1988 Mậu Thìn20 Thổ Tú Vân Hớn
1987 Đinh Mão21 Thủy Diệu Mộc Đức
1986 Bính Dần22 Thái Bạch Thái Âm
1985 Ất Sửu23 Thái Dương Thổ Tú Có
1984 Giáp Tý24 Vân Hớn La Hầu
1983 Quý Hợi25 Kế Đô Thái Dương
1982 Nhâm Tuất26 Thái Âm Thái Bạch
1981 Tân Dậu27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1980 Canh Thân28 La Hầu Kế Đô
1979 Kỷ Mùi29 Thổ Tú Vân Hớn
1978 Mậu Ngọ30 Thủy Diệu Mộc Đức
1977 Đinh Tỵ31 Thái Bạch Thái Âm Có
1976 Bính Thìn32 Thái Dương Thổ Tú
1975 Ất Mão33 Vân Hớn La Hầu
1974 Giáp Dần34 Kế Đô Thái Dương
1973 Quý Sửu35 Thái Âm Thái Bạch Có
1972 Nhâm Tý36 Mộc Đức Thủy Diệu
1971 Tân Hợi37 La Hầu Kế Đô
1970 Canh Tuất38 Thổ Tú Vân Hớn
1969 Kỷ Dậu39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1968 Mậu Thân40 Thái Bạch Thái Âm
1967 Đinh Mùi41 Thái Dương Thổ Tú
1966 Bính Ngọ42 Vân Hớn La Hầu
1965 Ất Tỵ43 Kế Đô Thái Dương Có
1964 Giáp Thìn44 Thái Âm Thái Bạch
1963 Quý Mão45 Mộc Đức Thủy Diệu
1962 Nhâm Dần46 La Hầu Kế Đô
1961 Tân Sửu47 Thổ Tú Vân Hớn Có
1960 Canh Tý48 Thủy Diệu Mộc Đức
1959 Kỷ Hợi49 Thái Bạch Thái Âm
1958 Mậu Tuất50 Thái Dương Thổ Tú
1957 Đinh Dậu51 Vân Hớn La Hầu Có
1956 Bính Thân52 Kế Đô Thái Dương
1955 Ất Mùi53 Thái Âm Thái Bạch
1954 Giáp Ngọ54 Mộc Đức Thủy Diệu
1953 Quý Tỵ55 La Hầu Kế Đô Có
1952 Nhâm Thìn56 Thổ Tú Vân Hớn
1951 Tân Mão57 Thủy Diệu Mộc Đức
1950 Canh Dần58 Thái Bạch Thái Âm
1949 Kỷ Sửu59 Thái Dương Thổ Tú Có
1948 Mậu Tý60 Vân Hớn La Hầu
1947 Đinh Hợi61 Kế Đô Thái Dương
1946 Bính Tuất62 Thái Âm Thái Bạch
1945 Ất Dậu63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1944 Giáp Thân64 La Hầu Kế Đô
1943 Quý Mùi65 Thổ Tú Vân Hớn
1942 Nhâm Ngọ66 Thủy Diệu Mộc Đức
1941 Tân Tỵ67 Thái Bạch Thái Âm Có
1940 Canh Thìn68 Thái Dương Thổ Tú