Sao hạn năm 2008 Mậu Tý

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2007Sao hạn năm 2009

Bảng sao chiếu mệnh năm 2008

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2007 Đinh Hợi2 Thổ Tú Vân Hớn
2006 Bính Tuất3 Thủy Diệu Mộc Đức
2005 Ất Dậu4 Thái Bạch Thái Âm Có
2004 Giáp Thân5 Thái Dương Thổ Tú
2003 Quý Mùi6 Vân Hớn La Hầu
2002 Nhâm Ngọ7 Kế Đô Thái Dương
2001 Tân Tỵ8 Thái Âm Thái Bạch Có
2000 Canh Thìn9 Mộc Đức Thủy Diệu
1999 Kỷ Mão10 La Hầu Kế Đô
1998 Mậu Dần11 Thổ Tú Vân Hớn
1997 Đinh Sửu12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1996 Bính Tý13 Thái Bạch Thái Âm
1995 Ất Hợi14 Thái Dương Thổ Tú
1994 Giáp Tuất15 Vân Hớn La Hầu
1993 Quý Dậu16 Kế Đô Thái Dương Có
1992 Nhâm Thân17 Thái Âm Thái Bạch
1991 Tân Mùi18 Mộc Đức Thủy Diệu
1990 Canh Ngọ19 La Hầu Kế Đô
1989 Kỷ Tỵ20 Thổ Tú Vân Hớn Có
1988 Mậu Thìn21 Thủy Diệu Mộc Đức
1987 Đinh Mão22 Thái Bạch Thái Âm
1986 Bính Dần23 Thái Dương Thổ Tú
1985 Ất Sửu24 Vân Hớn La Hầu Có
1984 Giáp Tý25 Kế Đô Thái Dương
1983 Quý Hợi26 Thái Âm Thái Bạch
1982 Nhâm Tuất27 Mộc Đức Thủy Diệu
1981 Tân Dậu28 La Hầu Kế Đô Có
1980 Canh Thân29 Thổ Tú Vân Hớn
1979 Kỷ Mùi30 Thủy Diệu Mộc Đức
1978 Mậu Ngọ31 Thái Bạch Thái Âm
1977 Đinh Tỵ32 Thái Dương Thổ Tú Có
1976 Bính Thìn33 Vân Hớn La Hầu
1975 Ất Mão34 Kế Đô Thái Dương
1974 Giáp Dần35 Thái Âm Thái Bạch
1973 Quý Sửu36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1972 Nhâm Tý37 La Hầu Kế Đô
1971 Tân Hợi38 Thổ Tú Vân Hớn
1970 Canh Tuất39 Thủy Diệu Mộc Đức
1969 Kỷ Dậu40 Thái Bạch Thái Âm Có
1968 Mậu Thân41 Thái Dương Thổ Tú
1967 Đinh Mùi42 Vân Hớn La Hầu
1966 Bính Ngọ43 Kế Đô Thái Dương
1965 Ất Tỵ44 Thái Âm Thái Bạch Có
1964 Giáp Thìn45 Mộc Đức Thủy Diệu
1963 Quý Mão46 La Hầu Kế Đô
1962 Nhâm Dần47 Thổ Tú Vân Hớn
1961 Tân Sửu48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1960 Canh Tý49 Thái Bạch Thái Âm
1959 Kỷ Hợi50 Thái Dương Thổ Tú
1958 Mậu Tuất51 Vân Hớn La Hầu
1957 Đinh Dậu52 Kế Đô Thái Dương Có
1956 Bính Thân53 Thái Âm Thái Bạch
1955 Ất Mùi54 Mộc Đức Thủy Diệu
1954 Giáp Ngọ55 La Hầu Kế Đô
1953 Quý Tỵ56 Thổ Tú Vân Hớn Có
1952 Nhâm Thìn57 Thủy Diệu Mộc Đức
1951 Tân Mão58 Thái Bạch Thái Âm
1950 Canh Dần59 Thái Dương Thổ Tú
1949 Kỷ Sửu60 Vân Hớn La Hầu Có
1948 Mậu Tý61 Kế Đô Thái Dương
1947 Đinh Hợi62 Thái Âm Thái Bạch
1946 Bính Tuất63 Mộc Đức Thủy Diệu
1945 Ất Dậu64 La Hầu Kế Đô Có
1944 Giáp Thân65 Thổ Tú Vân Hớn
1943 Quý Mùi66 Thủy Diệu Mộc Đức
1942 Nhâm Ngọ67 Thái Bạch Thái Âm
1941 Tân Tỵ68 Thái Dương Thổ Tú Có
1940 Canh Thìn69 Vân Hớn La Hầu