Sao hạn năm 2009 Kỷ Sửu

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2008Sao hạn năm 2010

Bảng sao chiếu mệnh năm 2009

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2008 Mậu Tý2 Thổ Tú Vân Hớn
2007 Đinh Hợi3 Thủy Diệu Mộc Đức
2006 Bính Tuất4 Thái Bạch Thái Âm
2005 Ất Dậu5 Thái Dương Thổ Tú Có
2004 Giáp Thân6 Vân Hớn La Hầu
2003 Quý Mùi7 Kế Đô Thái Dương
2002 Nhâm Ngọ8 Thái Âm Thái Bạch
2001 Tân Tỵ9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2000 Canh Thìn10 La Hầu Kế Đô
1999 Kỷ Mão11 Thổ Tú Vân Hớn
1998 Mậu Dần12 Thủy Diệu Mộc Đức
1997 Đinh Sửu13 Thái Bạch Thái Âm Có
1996 Bính Tý14 Thái Dương Thổ Tú
1995 Ất Hợi15 Vân Hớn La Hầu
1994 Giáp Tuất16 Kế Đô Thái Dương
1993 Quý Dậu17 Thái Âm Thái Bạch Có
1992 Nhâm Thân18 Mộc Đức Thủy Diệu
1991 Tân Mùi19 La Hầu Kế Đô
1990 Canh Ngọ20 Thổ Tú Vân Hớn
1989 Kỷ Tỵ21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1988 Mậu Thìn22 Thái Bạch Thái Âm
1987 Đinh Mão23 Thái Dương Thổ Tú
1986 Bính Dần24 Vân Hớn La Hầu
1985 Ất Sửu25 Kế Đô Thái Dương Có
1984 Giáp Tý26 Thái Âm Thái Bạch
1983 Quý Hợi27 Mộc Đức Thủy Diệu
1982 Nhâm Tuất28 La Hầu Kế Đô
1981 Tân Dậu29 Thổ Tú Vân Hớn Có
1980 Canh Thân30 Thủy Diệu Mộc Đức
1979 Kỷ Mùi31 Thái Bạch Thái Âm
1978 Mậu Ngọ32 Thái Dương Thổ Tú
1977 Đinh Tỵ33 Vân Hớn La Hầu Có
1976 Bính Thìn34 Kế Đô Thái Dương
1975 Ất Mão35 Thái Âm Thái Bạch
1974 Giáp Dần36 Mộc Đức Thủy Diệu
1973 Quý Sửu37 La Hầu Kế Đô Có
1972 Nhâm Tý38 Thổ Tú Vân Hớn
1971 Tân Hợi39 Thủy Diệu Mộc Đức
1970 Canh Tuất40 Thái Bạch Thái Âm
1969 Kỷ Dậu41 Thái Dương Thổ Tú Có
1968 Mậu Thân42 Vân Hớn La Hầu
1967 Đinh Mùi43 Kế Đô Thái Dương
1966 Bính Ngọ44 Thái Âm Thái Bạch
1965 Ất Tỵ45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1964 Giáp Thìn46 La Hầu Kế Đô
1963 Quý Mão47 Thổ Tú Vân Hớn
1962 Nhâm Dần48 Thủy Diệu Mộc Đức
1961 Tân Sửu49 Thái Bạch Thái Âm Có
1960 Canh Tý50 Thái Dương Thổ Tú
1959 Kỷ Hợi51 Vân Hớn La Hầu
1958 Mậu Tuất52 Kế Đô Thái Dương
1957 Đinh Dậu53 Thái Âm Thái Bạch Có
1956 Bính Thân54 Mộc Đức Thủy Diệu
1955 Ất Mùi55 La Hầu Kế Đô
1954 Giáp Ngọ56 Thổ Tú Vân Hớn
1953 Quý Tỵ57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1952 Nhâm Thìn58 Thái Bạch Thái Âm
1951 Tân Mão59 Thái Dương Thổ Tú
1950 Canh Dần60 Vân Hớn La Hầu
1949 Kỷ Sửu61 Kế Đô Thái Dương Có
1948 Mậu Tý62 Thái Âm Thái Bạch
1947 Đinh Hợi63 Mộc Đức Thủy Diệu
1946 Bính Tuất64 La Hầu Kế Đô
1945 Ất Dậu65 Thổ Tú Vân Hớn Có
1944 Giáp Thân66 Thủy Diệu Mộc Đức
1943 Quý Mùi67 Thái Bạch Thái Âm
1942 Nhâm Ngọ68 Thái Dương Thổ Tú
1941 Tân Tỵ69 Vân Hớn La Hầu Có
1940 Canh Thìn70 Kế Đô Thái Dương