Sao hạn năm 2010 Canh Dần

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2009Sao hạn năm 2011

Bảng sao chiếu mệnh năm 2010

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2009 Kỷ Sửu2 Thổ Tú Vân Hớn
2008 Mậu Tý3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2007 Đinh Hợi4 Thái Bạch Thái Âm
2006 Bính Tuất5 Thái Dương Thổ Tú
2005 Ất Dậu6 Vân Hớn La Hầu
2004 Giáp Thân7 Kế Đô Thái Dương Có
2003 Quý Mùi8 Thái Âm Thái Bạch
2002 Nhâm Ngọ9 Mộc Đức Thủy Diệu
2001 Tân Tỵ10 La Hầu Kế Đô
2000 Canh Thìn11 Thổ Tú Vân Hớn Có
1999 Kỷ Mão12 Thủy Diệu Mộc Đức
1998 Mậu Dần13 Thái Bạch Thái Âm
1997 Đinh Sửu14 Thái Dương Thổ Tú
1996 Bính Tý15 Vân Hớn La Hầu Có
1995 Ất Hợi16 Kế Đô Thái Dương
1994 Giáp Tuất17 Thái Âm Thái Bạch
1993 Quý Dậu18 Mộc Đức Thủy Diệu
1992 Nhâm Thân19 La Hầu Kế Đô Có
1991 Tân Mùi20 Thổ Tú Vân Hớn
1990 Canh Ngọ21 Thủy Diệu Mộc Đức
1989 Kỷ Tỵ22 Thái Bạch Thái Âm
1988 Mậu Thìn23 Thái Dương Thổ Tú Có
1987 Đinh Mão24 Vân Hớn La Hầu
1986 Bính Dần25 Kế Đô Thái Dương
1985 Ất Sửu26 Thái Âm Thái Bạch
1984 Giáp Tý27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1983 Quý Hợi28 La Hầu Kế Đô
1982 Nhâm Tuất29 Thổ Tú Vân Hớn
1981 Tân Dậu30 Thủy Diệu Mộc Đức
1980 Canh Thân31 Thái Bạch Thái Âm Có
1979 Kỷ Mùi32 Thái Dương Thổ Tú
1978 Mậu Ngọ33 Vân Hớn La Hầu
1977 Đinh Tỵ34 Kế Đô Thái Dương
1976 Bính Thìn35 Thái Âm Thái Bạch Có
1975 Ất Mão36 Mộc Đức Thủy Diệu
1974 Giáp Dần37 La Hầu Kế Đô
1973 Quý Sửu38 Thổ Tú Vân Hớn
1972 Nhâm Tý39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1971 Tân Hợi40 Thái Bạch Thái Âm
1970 Canh Tuất41 Thái Dương Thổ Tú
1969 Kỷ Dậu42 Vân Hớn La Hầu
1968 Mậu Thân43 Kế Đô Thái Dương Có
1967 Đinh Mùi44 Thái Âm Thái Bạch
1966 Bính Ngọ45 Mộc Đức Thủy Diệu
1965 Ất Tỵ46 La Hầu Kế Đô
1964 Giáp Thìn47 Thổ Tú Vân Hớn Có
1963 Quý Mão48 Thủy Diệu Mộc Đức
1962 Nhâm Dần49 Thái Bạch Thái Âm
1961 Tân Sửu50 Thái Dương Thổ Tú
1960 Canh Tý51 Vân Hớn La Hầu Có
1959 Kỷ Hợi52 Kế Đô Thái Dương
1958 Mậu Tuất53 Thái Âm Thái Bạch
1957 Đinh Dậu54 Mộc Đức Thủy Diệu
1956 Bính Thân55 La Hầu Kế Đô Có
1955 Ất Mùi56 Thổ Tú Vân Hớn
1954 Giáp Ngọ57 Thủy Diệu Mộc Đức
1953 Quý Tỵ58 Thái Bạch Thái Âm
1952 Nhâm Thìn59 Thái Dương Thổ Tú Có
1951 Tân Mão60 Vân Hớn La Hầu
1950 Canh Dần61 Kế Đô Thái Dương
1949 Kỷ Sửu62 Thái Âm Thái Bạch
1948 Mậu Tý63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1947 Đinh Hợi64 La Hầu Kế Đô
1946 Bính Tuất65 Thổ Tú Vân Hớn
1945 Ất Dậu66 Thủy Diệu Mộc Đức
1944 Giáp Thân67 Thái Bạch Thái Âm Có
1943 Quý Mùi68 Thái Dương Thổ Tú
1942 Nhâm Ngọ69 Vân Hớn La Hầu
1941 Tân Tỵ70 Kế Đô Thái Dương
1940 Canh Thìn71 Thái Âm Thái Bạch Có