Sao hạn năm 2011 Tân Mão

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2010Sao hạn năm 2012

Bảng sao chiếu mệnh năm 2011

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2010 Canh Dần2 Thổ Tú Vân Hớn
2009 Kỷ Sửu3 Thủy Diệu Mộc Đức
2008 Mậu Tý4 Thái Bạch Thái Âm Có
2007 Đinh Hợi5 Thái Dương Thổ Tú
2006 Bính Tuất6 Vân Hớn La Hầu
2005 Ất Dậu7 Kế Đô Thái Dương
2004 Giáp Thân8 Thái Âm Thái Bạch Có
2003 Quý Mùi9 Mộc Đức Thủy Diệu
2002 Nhâm Ngọ10 La Hầu Kế Đô
2001 Tân Tỵ11 Thổ Tú Vân Hớn
2000 Canh Thìn12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1999 Kỷ Mão13 Thái Bạch Thái Âm
1998 Mậu Dần14 Thái Dương Thổ Tú
1997 Đinh Sửu15 Vân Hớn La Hầu
1996 Bính Tý16 Kế Đô Thái Dương Có
1995 Ất Hợi17 Thái Âm Thái Bạch
1994 Giáp Tuất18 Mộc Đức Thủy Diệu
1993 Quý Dậu19 La Hầu Kế Đô
1992 Nhâm Thân20 Thổ Tú Vân Hớn Có
1991 Tân Mùi21 Thủy Diệu Mộc Đức
1990 Canh Ngọ22 Thái Bạch Thái Âm
1989 Kỷ Tỵ23 Thái Dương Thổ Tú
1988 Mậu Thìn24 Vân Hớn La Hầu Có
1987 Đinh Mão25 Kế Đô Thái Dương
1986 Bính Dần26 Thái Âm Thái Bạch
1985 Ất Sửu27 Mộc Đức Thủy Diệu
1984 Giáp Tý28 La Hầu Kế Đô Có
1983 Quý Hợi29 Thổ Tú Vân Hớn
1982 Nhâm Tuất30 Thủy Diệu Mộc Đức
1981 Tân Dậu31 Thái Bạch Thái Âm
1980 Canh Thân32 Thái Dương Thổ Tú Có
1979 Kỷ Mùi33 Vân Hớn La Hầu
1978 Mậu Ngọ34 Kế Đô Thái Dương
1977 Đinh Tỵ35 Thái Âm Thái Bạch
1976 Bính Thìn36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1975 Ất Mão37 La Hầu Kế Đô
1974 Giáp Dần38 Thổ Tú Vân Hớn
1973 Quý Sửu39 Thủy Diệu Mộc Đức
1972 Nhâm Tý40 Thái Bạch Thái Âm Có
1971 Tân Hợi41 Thái Dương Thổ Tú
1970 Canh Tuất42 Vân Hớn La Hầu
1969 Kỷ Dậu43 Kế Đô Thái Dương
1968 Mậu Thân44 Thái Âm Thái Bạch Có
1967 Đinh Mùi45 Mộc Đức Thủy Diệu
1966 Bính Ngọ46 La Hầu Kế Đô
1965 Ất Tỵ47 Thổ Tú Vân Hớn
1964 Giáp Thìn48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1963 Quý Mão49 Thái Bạch Thái Âm
1962 Nhâm Dần50 Thái Dương Thổ Tú
1961 Tân Sửu51 Vân Hớn La Hầu
1960 Canh Tý52 Kế Đô Thái Dương Có
1959 Kỷ Hợi53 Thái Âm Thái Bạch
1958 Mậu Tuất54 Mộc Đức Thủy Diệu
1957 Đinh Dậu55 La Hầu Kế Đô
1956 Bính Thân56 Thổ Tú Vân Hớn Có
1955 Ất Mùi57 Thủy Diệu Mộc Đức
1954 Giáp Ngọ58 Thái Bạch Thái Âm
1953 Quý Tỵ59 Thái Dương Thổ Tú
1952 Nhâm Thìn60 Vân Hớn La Hầu Có
1951 Tân Mão61 Kế Đô Thái Dương
1950 Canh Dần62 Thái Âm Thái Bạch
1949 Kỷ Sửu63 Mộc Đức Thủy Diệu
1948 Mậu Tý64 La Hầu Kế Đô Có
1947 Đinh Hợi65 Thổ Tú Vân Hớn
1946 Bính Tuất66 Thủy Diệu Mộc Đức
1945 Ất Dậu67 Thái Bạch Thái Âm
1944 Giáp Thân68 Thái Dương Thổ Tú Có
1943 Quý Mùi69 Vân Hớn La Hầu
1942 Nhâm Ngọ70 Kế Đô Thái Dương
1941 Tân Tỵ71 Thái Âm Thái Bạch
1940 Canh Thìn72 Mộc Đức Thủy Diệu Có