Sao hạn năm 2012 Nhâm Thìn

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2011Sao hạn năm 2013

Bảng sao chiếu mệnh năm 2012

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2011 Tân Mão2 Thổ Tú Vân Hớn
2010 Canh Dần3 Thủy Diệu Mộc Đức
2009 Kỷ Sửu4 Thái Bạch Thái Âm
2008 Mậu Tý5 Thái Dương Thổ Tú Có
2007 Đinh Hợi6 Vân Hớn La Hầu
2006 Bính Tuất7 Kế Đô Thái Dương
2005 Ất Dậu8 Thái Âm Thái Bạch
2004 Giáp Thân9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2003 Quý Mùi10 La Hầu Kế Đô
2002 Nhâm Ngọ11 Thổ Tú Vân Hớn
2001 Tân Tỵ12 Thủy Diệu Mộc Đức
2000 Canh Thìn13 Thái Bạch Thái Âm Có
1999 Kỷ Mão14 Thái Dương Thổ Tú
1998 Mậu Dần15 Vân Hớn La Hầu
1997 Đinh Sửu16 Kế Đô Thái Dương
1996 Bính Tý17 Thái Âm Thái Bạch Có
1995 Ất Hợi18 Mộc Đức Thủy Diệu
1994 Giáp Tuất19 La Hầu Kế Đô
1993 Quý Dậu20 Thổ Tú Vân Hớn
1992 Nhâm Thân21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1991 Tân Mùi22 Thái Bạch Thái Âm
1990 Canh Ngọ23 Thái Dương Thổ Tú
1989 Kỷ Tỵ24 Vân Hớn La Hầu
1988 Mậu Thìn25 Kế Đô Thái Dương Có
1987 Đinh Mão26 Thái Âm Thái Bạch
1986 Bính Dần27 Mộc Đức Thủy Diệu
1985 Ất Sửu28 La Hầu Kế Đô
1984 Giáp Tý29 Thổ Tú Vân Hớn Có
1983 Quý Hợi30 Thủy Diệu Mộc Đức
1982 Nhâm Tuất31 Thái Bạch Thái Âm
1981 Tân Dậu32 Thái Dương Thổ Tú
1980 Canh Thân33 Vân Hớn La Hầu Có
1979 Kỷ Mùi34 Kế Đô Thái Dương
1978 Mậu Ngọ35 Thái Âm Thái Bạch
1977 Đinh Tỵ36 Mộc Đức Thủy Diệu
1976 Bính Thìn37 La Hầu Kế Đô Có
1975 Ất Mão38 Thổ Tú Vân Hớn
1974 Giáp Dần39 Thủy Diệu Mộc Đức
1973 Quý Sửu40 Thái Bạch Thái Âm
1972 Nhâm Tý41 Thái Dương Thổ Tú Có
1971 Tân Hợi42 Vân Hớn La Hầu
1970 Canh Tuất43 Kế Đô Thái Dương
1969 Kỷ Dậu44 Thái Âm Thái Bạch
1968 Mậu Thân45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1967 Đinh Mùi46 La Hầu Kế Đô
1966 Bính Ngọ47 Thổ Tú Vân Hớn
1965 Ất Tỵ48 Thủy Diệu Mộc Đức
1964 Giáp Thìn49 Thái Bạch Thái Âm Có
1963 Quý Mão50 Thái Dương Thổ Tú
1962 Nhâm Dần51 Vân Hớn La Hầu
1961 Tân Sửu52 Kế Đô Thái Dương
1960 Canh Tý53 Thái Âm Thái Bạch Có
1959 Kỷ Hợi54 Mộc Đức Thủy Diệu
1958 Mậu Tuất55 La Hầu Kế Đô
1957 Đinh Dậu56 Thổ Tú Vân Hớn
1956 Bính Thân57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1955 Ất Mùi58 Thái Bạch Thái Âm
1954 Giáp Ngọ59 Thái Dương Thổ Tú
1953 Quý Tỵ60 Vân Hớn La Hầu
1952 Nhâm Thìn61 Kế Đô Thái Dương Có
1951 Tân Mão62 Thái Âm Thái Bạch
1950 Canh Dần63 Mộc Đức Thủy Diệu
1949 Kỷ Sửu64 La Hầu Kế Đô
1948 Mậu Tý65 Thổ Tú Vân Hớn Có
1947 Đinh Hợi66 Thủy Diệu Mộc Đức
1946 Bính Tuất67 Thái Bạch Thái Âm
1945 Ất Dậu68 Thái Dương Thổ Tú
1944 Giáp Thân69 Vân Hớn La Hầu Có
1943 Quý Mùi70 Kế Đô Thái Dương
1942 Nhâm Ngọ71 Thái Âm Thái Bạch
1941 Tân Tỵ72 Mộc Đức Thủy Diệu
1940 Canh Thìn73 La Hầu Kế Đô Có