Sao hạn năm 2013 Quý Tỵ

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2012Sao hạn năm 2014

Bảng sao chiếu mệnh năm 2013

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2012 Nhâm Thìn2 Thổ Tú Vân Hớn
2011 Tân Mão3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2010 Canh Dần4 Thái Bạch Thái Âm
2009 Kỷ Sửu5 Thái Dương Thổ Tú
2008 Mậu Tý6 Vân Hớn La Hầu
2007 Đinh Hợi7 Kế Đô Thái Dương Có
2006 Bính Tuất8 Thái Âm Thái Bạch
2005 Ất Dậu9 Mộc Đức Thủy Diệu
2004 Giáp Thân10 La Hầu Kế Đô
2003 Quý Mùi11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2002 Nhâm Ngọ12 Thủy Diệu Mộc Đức
2001 Tân Tỵ13 Thái Bạch Thái Âm
2000 Canh Thìn14 Thái Dương Thổ Tú
1999 Kỷ Mão15 Vân Hớn La Hầu Có
1998 Mậu Dần16 Kế Đô Thái Dương
1997 Đinh Sửu17 Thái Âm Thái Bạch
1996 Bính Tý18 Mộc Đức Thủy Diệu
1995 Ất Hợi19 La Hầu Kế Đô Có
1994 Giáp Tuất20 Thổ Tú Vân Hớn
1993 Quý Dậu21 Thủy Diệu Mộc Đức
1992 Nhâm Thân22 Thái Bạch Thái Âm
1991 Tân Mùi23 Thái Dương Thổ Tú Có
1990 Canh Ngọ24 Vân Hớn La Hầu
1989 Kỷ Tỵ25 Kế Đô Thái Dương
1988 Mậu Thìn26 Thái Âm Thái Bạch
1987 Đinh Mão27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1986 Bính Dần28 La Hầu Kế Đô
1985 Ất Sửu29 Thổ Tú Vân Hớn
1984 Giáp Tý30 Thủy Diệu Mộc Đức
1983 Quý Hợi31 Thái Bạch Thái Âm Có
1982 Nhâm Tuất32 Thái Dương Thổ Tú
1981 Tân Dậu33 Vân Hớn La Hầu
1980 Canh Thân34 Kế Đô Thái Dương
1979 Kỷ Mùi35 Thái Âm Thái Bạch Có
1978 Mậu Ngọ36 Mộc Đức Thủy Diệu
1977 Đinh Tỵ37 La Hầu Kế Đô
1976 Bính Thìn38 Thổ Tú Vân Hớn
1975 Ất Mão39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1974 Giáp Dần40 Thái Bạch Thái Âm
1973 Quý Sửu41 Thái Dương Thổ Tú
1972 Nhâm Tý42 Vân Hớn La Hầu
1971 Tân Hợi43 Kế Đô Thái Dương Có
1970 Canh Tuất44 Thái Âm Thái Bạch
1969 Kỷ Dậu45 Mộc Đức Thủy Diệu
1968 Mậu Thân46 La Hầu Kế Đô
1967 Đinh Mùi47 Thổ Tú Vân Hớn Có
1966 Bính Ngọ48 Thủy Diệu Mộc Đức
1965 Ất Tỵ49 Thái Bạch Thái Âm
1964 Giáp Thìn50 Thái Dương Thổ Tú
1963 Quý Mão51 Vân Hớn La Hầu Có
1962 Nhâm Dần52 Kế Đô Thái Dương
1961 Tân Sửu53 Thái Âm Thái Bạch
1960 Canh Tý54 Mộc Đức Thủy Diệu
1959 Kỷ Hợi55 La Hầu Kế Đô Có
1958 Mậu Tuất56 Thổ Tú Vân Hớn
1957 Đinh Dậu57 Thủy Diệu Mộc Đức
1956 Bính Thân58 Thái Bạch Thái Âm
1955 Ất Mùi59 Thái Dương Thổ Tú Có
1954 Giáp Ngọ60 Vân Hớn La Hầu
1953 Quý Tỵ61 Kế Đô Thái Dương
1952 Nhâm Thìn62 Thái Âm Thái Bạch
1951 Tân Mão63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1950 Canh Dần64 La Hầu Kế Đô
1949 Kỷ Sửu65 Thổ Tú Vân Hớn
1948 Mậu Tý66 Thủy Diệu Mộc Đức
1947 Đinh Hợi67 Thái Bạch Thái Âm Có
1946 Bính Tuất68 Thái Dương Thổ Tú
1945 Ất Dậu69 Vân Hớn La Hầu
1944 Giáp Thân70 Kế Đô Thái Dương
1943 Quý Mùi71 Thái Âm Thái Bạch Có
1942 Nhâm Ngọ72 Mộc Đức Thủy Diệu
1941 Tân Tỵ73 La Hầu Kế Đô
1940 Canh Thìn74 Thổ Tú Vân Hớn