Sao hạn năm 2014 Giáp Ngọ

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2013Sao hạn năm 2015

Bảng sao chiếu mệnh năm 2014

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2013 Quý Tỵ2 Thổ Tú Vân Hớn
2012 Nhâm Thìn3 Thủy Diệu Mộc Đức
2011 Tân Mão4 Thái Bạch Thái Âm Có
2010 Canh Dần5 Thái Dương Thổ Tú
2009 Kỷ Sửu6 Vân Hớn La Hầu
2008 Mậu Tý7 Kế Đô Thái Dương
2007 Đinh Hợi8 Thái Âm Thái Bạch Có
2006 Bính Tuất9 Mộc Đức Thủy Diệu
2005 Ất Dậu10 La Hầu Kế Đô
2004 Giáp Thân11 Thổ Tú Vân Hớn
2003 Quý Mùi12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2002 Nhâm Ngọ13 Thái Bạch Thái Âm
2001 Tân Tỵ14 Thái Dương Thổ Tú
2000 Canh Thìn15 Vân Hớn La Hầu
1999 Kỷ Mão16 Kế Đô Thái Dương Có
1998 Mậu Dần17 Thái Âm Thái Bạch
1997 Đinh Sửu18 Mộc Đức Thủy Diệu
1996 Bính Tý19 La Hầu Kế Đô
1995 Ất Hợi20 Thổ Tú Vân Hớn Có
1994 Giáp Tuất21 Thủy Diệu Mộc Đức
1993 Quý Dậu22 Thái Bạch Thái Âm
1992 Nhâm Thân23 Thái Dương Thổ Tú
1991 Tân Mùi24 Vân Hớn La Hầu Có
1990 Canh Ngọ25 Kế Đô Thái Dương
1989 Kỷ Tỵ26 Thái Âm Thái Bạch
1988 Mậu Thìn27 Mộc Đức Thủy Diệu
1987 Đinh Mão28 La Hầu Kế Đô Có
1986 Bính Dần29 Thổ Tú Vân Hớn
1985 Ất Sửu30 Thủy Diệu Mộc Đức
1984 Giáp Tý31 Thái Bạch Thái Âm
1983 Quý Hợi32 Thái Dương Thổ Tú Có
1982 Nhâm Tuất33 Vân Hớn La Hầu
1981 Tân Dậu34 Kế Đô Thái Dương
1980 Canh Thân35 Thái Âm Thái Bạch
1979 Kỷ Mùi36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1978 Mậu Ngọ37 La Hầu Kế Đô
1977 Đinh Tỵ38 Thổ Tú Vân Hớn
1976 Bính Thìn39 Thủy Diệu Mộc Đức
1975 Ất Mão40 Thái Bạch Thái Âm Có
1974 Giáp Dần41 Thái Dương Thổ Tú
1973 Quý Sửu42 Vân Hớn La Hầu
1972 Nhâm Tý43 Kế Đô Thái Dương
1971 Tân Hợi44 Thái Âm Thái Bạch Có
1970 Canh Tuất45 Mộc Đức Thủy Diệu
1969 Kỷ Dậu46 La Hầu Kế Đô
1968 Mậu Thân47 Thổ Tú Vân Hớn
1967 Đinh Mùi48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1966 Bính Ngọ49 Thái Bạch Thái Âm
1965 Ất Tỵ50 Thái Dương Thổ Tú
1964 Giáp Thìn51 Vân Hớn La Hầu
1963 Quý Mão52 Kế Đô Thái Dương Có
1962 Nhâm Dần53 Thái Âm Thái Bạch
1961 Tân Sửu54 Mộc Đức Thủy Diệu
1960 Canh Tý55 La Hầu Kế Đô
1959 Kỷ Hợi56 Thổ Tú Vân Hớn Có
1958 Mậu Tuất57 Thủy Diệu Mộc Đức
1957 Đinh Dậu58 Thái Bạch Thái Âm
1956 Bính Thân59 Thái Dương Thổ Tú
1955 Ất Mùi60 Vân Hớn La Hầu Có
1954 Giáp Ngọ61 Kế Đô Thái Dương
1953 Quý Tỵ62 Thái Âm Thái Bạch
1952 Nhâm Thìn63 Mộc Đức Thủy Diệu
1951 Tân Mão64 La Hầu Kế Đô Có
1950 Canh Dần65 Thổ Tú Vân Hớn
1949 Kỷ Sửu66 Thủy Diệu Mộc Đức
1948 Mậu Tý67 Thái Bạch Thái Âm
1947 Đinh Hợi68 Thái Dương Thổ Tú Có
1946 Bính Tuất69 Vân Hớn La Hầu
1945 Ất Dậu70 Kế Đô Thái Dương
1944 Giáp Thân71 Thái Âm Thái Bạch
1943 Quý Mùi72 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1942 Nhâm Ngọ73 La Hầu Kế Đô
1941 Tân Tỵ74 Thổ Tú Vân Hớn
1940 Canh Thìn75 Thủy Diệu Mộc Đức