Sao hạn năm 2015 Ất Mùi

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2014Sao hạn năm 2016

Bảng sao chiếu mệnh năm 2015

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2014 Giáp Ngọ2 Thổ Tú Vân Hớn
2013 Quý Tỵ3 Thủy Diệu Mộc Đức
2012 Nhâm Thìn4 Thái Bạch Thái Âm
2011 Tân Mão5 Thái Dương Thổ Tú Có
2010 Canh Dần6 Vân Hớn La Hầu
2009 Kỷ Sửu7 Kế Đô Thái Dương
2008 Mậu Tý8 Thái Âm Thái Bạch
2007 Đinh Hợi9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2006 Bính Tuất10 La Hầu Kế Đô
2005 Ất Dậu11 Thổ Tú Vân Hớn
2004 Giáp Thân12 Thủy Diệu Mộc Đức
2003 Quý Mùi13 Thái Bạch Thái Âm Có
2002 Nhâm Ngọ14 Thái Dương Thổ Tú
2001 Tân Tỵ15 Vân Hớn La Hầu
2000 Canh Thìn16 Kế Đô Thái Dương
1999 Kỷ Mão17 Thái Âm Thái Bạch Có
1998 Mậu Dần18 Mộc Đức Thủy Diệu
1997 Đinh Sửu19 La Hầu Kế Đô
1996 Bính Tý20 Thổ Tú Vân Hớn
1995 Ất Hợi21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1994 Giáp Tuất22 Thái Bạch Thái Âm
1993 Quý Dậu23 Thái Dương Thổ Tú
1992 Nhâm Thân24 Vân Hớn La Hầu
1991 Tân Mùi25 Kế Đô Thái Dương Có
1990 Canh Ngọ26 Thái Âm Thái Bạch
1989 Kỷ Tỵ27 Mộc Đức Thủy Diệu
1988 Mậu Thìn28 La Hầu Kế Đô
1987 Đinh Mão29 Thổ Tú Vân Hớn Có
1986 Bính Dần30 Thủy Diệu Mộc Đức
1985 Ất Sửu31 Thái Bạch Thái Âm
1984 Giáp Tý32 Thái Dương Thổ Tú
1983 Quý Hợi33 Vân Hớn La Hầu Có
1982 Nhâm Tuất34 Kế Đô Thái Dương
1981 Tân Dậu35 Thái Âm Thái Bạch
1980 Canh Thân36 Mộc Đức Thủy Diệu
1979 Kỷ Mùi37 La Hầu Kế Đô Có
1978 Mậu Ngọ38 Thổ Tú Vân Hớn
1977 Đinh Tỵ39 Thủy Diệu Mộc Đức
1976 Bính Thìn40 Thái Bạch Thái Âm
1975 Ất Mão41 Thái Dương Thổ Tú Có
1974 Giáp Dần42 Vân Hớn La Hầu
1973 Quý Sửu43 Kế Đô Thái Dương
1972 Nhâm Tý44 Thái Âm Thái Bạch
1971 Tân Hợi45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1970 Canh Tuất46 La Hầu Kế Đô
1969 Kỷ Dậu47 Thổ Tú Vân Hớn
1968 Mậu Thân48 Thủy Diệu Mộc Đức
1967 Đinh Mùi49 Thái Bạch Thái Âm Có
1966 Bính Ngọ50 Thái Dương Thổ Tú
1965 Ất Tỵ51 Vân Hớn La Hầu
1964 Giáp Thìn52 Kế Đô Thái Dương
1963 Quý Mão53 Thái Âm Thái Bạch Có
1962 Nhâm Dần54 Mộc Đức Thủy Diệu
1961 Tân Sửu55 La Hầu Kế Đô
1960 Canh Tý56 Thổ Tú Vân Hớn
1959 Kỷ Hợi57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1958 Mậu Tuất58 Thái Bạch Thái Âm
1957 Đinh Dậu59 Thái Dương Thổ Tú
1956 Bính Thân60 Vân Hớn La Hầu
1955 Ất Mùi61 Kế Đô Thái Dương Có
1954 Giáp Ngọ62 Thái Âm Thái Bạch
1953 Quý Tỵ63 Mộc Đức Thủy Diệu
1952 Nhâm Thìn64 La Hầu Kế Đô
1951 Tân Mão65 Thổ Tú Vân Hớn Có
1950 Canh Dần66 Thủy Diệu Mộc Đức
1949 Kỷ Sửu67 Thái Bạch Thái Âm
1948 Mậu Tý68 Thái Dương Thổ Tú
1947 Đinh Hợi69 Vân Hớn La Hầu Có
1946 Bính Tuất70 Kế Đô Thái Dương
1945 Ất Dậu71 Thái Âm Thái Bạch
1944 Giáp Thân72 Mộc Đức Thủy Diệu
1943 Quý Mùi73 La Hầu Kế Đô Có
1942 Nhâm Ngọ74 Thổ Tú Vân Hớn
1941 Tân Tỵ75 Thủy Diệu Mộc Đức
1940 Canh Thìn76 Thái Bạch Thái Âm