Sao hạn năm 2016 Bính Thân

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2015Sao hạn năm 2017

Bảng sao chiếu mệnh năm 2016

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2015 Ất Mùi2 Thổ Tú Vân Hớn
2014 Giáp Ngọ3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2013 Quý Tỵ4 Thái Bạch Thái Âm
2012 Nhâm Thìn5 Thái Dương Thổ Tú
2011 Tân Mão6 Vân Hớn La Hầu
2010 Canh Dần7 Kế Đô Thái Dương Có
2009 Kỷ Sửu8 Thái Âm Thái Bạch
2008 Mậu Tý9 Mộc Đức Thủy Diệu
2007 Đinh Hợi10 La Hầu Kế Đô
2006 Bính Tuất11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2005 Ất Dậu12 Thủy Diệu Mộc Đức
2004 Giáp Thân13 Thái Bạch Thái Âm
2003 Quý Mùi14 Thái Dương Thổ Tú
2002 Nhâm Ngọ15 Vân Hớn La Hầu Có
2001 Tân Tỵ16 Kế Đô Thái Dương
2000 Canh Thìn17 Thái Âm Thái Bạch
1999 Kỷ Mão18 Mộc Đức Thủy Diệu
1998 Mậu Dần19 La Hầu Kế Đô Có
1997 Đinh Sửu20 Thổ Tú Vân Hớn
1996 Bính Tý21 Thủy Diệu Mộc Đức
1995 Ất Hợi22 Thái Bạch Thái Âm
1994 Giáp Tuất23 Thái Dương Thổ Tú Có
1993 Quý Dậu24 Vân Hớn La Hầu
1992 Nhâm Thân25 Kế Đô Thái Dương
1991 Tân Mùi26 Thái Âm Thái Bạch
1990 Canh Ngọ27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1989 Kỷ Tỵ28 La Hầu Kế Đô
1988 Mậu Thìn29 Thổ Tú Vân Hớn
1987 Đinh Mão30 Thủy Diệu Mộc Đức
1986 Bính Dần31 Thái Bạch Thái Âm Có
1985 Ất Sửu32 Thái Dương Thổ Tú
1984 Giáp Tý33 Vân Hớn La Hầu
1983 Quý Hợi34 Kế Đô Thái Dương
1982 Nhâm Tuất35 Thái Âm Thái Bạch Có
1981 Tân Dậu36 Mộc Đức Thủy Diệu
1980 Canh Thân37 La Hầu Kế Đô
1979 Kỷ Mùi38 Thổ Tú Vân Hớn
1978 Mậu Ngọ39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1977 Đinh Tỵ40 Thái Bạch Thái Âm
1976 Bính Thìn41 Thái Dương Thổ Tú
1975 Ất Mão42 Vân Hớn La Hầu
1974 Giáp Dần43 Kế Đô Thái Dương Có
1973 Quý Sửu44 Thái Âm Thái Bạch
1972 Nhâm Tý45 Mộc Đức Thủy Diệu
1971 Tân Hợi46 La Hầu Kế Đô
1970 Canh Tuất47 Thổ Tú Vân Hớn Có
1969 Kỷ Dậu48 Thủy Diệu Mộc Đức
1968 Mậu Thân49 Thái Bạch Thái Âm
1967 Đinh Mùi50 Thái Dương Thổ Tú
1966 Bính Ngọ51 Vân Hớn La Hầu Có
1965 Ất Tỵ52 Kế Đô Thái Dương
1964 Giáp Thìn53 Thái Âm Thái Bạch
1963 Quý Mão54 Mộc Đức Thủy Diệu
1962 Nhâm Dần55 La Hầu Kế Đô Có
1961 Tân Sửu56 Thổ Tú Vân Hớn
1960 Canh Tý57 Thủy Diệu Mộc Đức
1959 Kỷ Hợi58 Thái Bạch Thái Âm
1958 Mậu Tuất59 Thái Dương Thổ Tú Có
1957 Đinh Dậu60 Vân Hớn La Hầu
1956 Bính Thân61 Kế Đô Thái Dương
1955 Ất Mùi62 Thái Âm Thái Bạch
1954 Giáp Ngọ63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1953 Quý Tỵ64 La Hầu Kế Đô
1952 Nhâm Thìn65 Thổ Tú Vân Hớn
1951 Tân Mão66 Thủy Diệu Mộc Đức
1950 Canh Dần67 Thái Bạch Thái Âm Có
1949 Kỷ Sửu68 Thái Dương Thổ Tú
1948 Mậu Tý69 Vân Hớn La Hầu
1947 Đinh Hợi70 Kế Đô Thái Dương
1946 Bính Tuất71 Thái Âm Thái Bạch Có
1945 Ất Dậu72 Mộc Đức Thủy Diệu
1944 Giáp Thân73 La Hầu Kế Đô
1943 Quý Mùi74 Thổ Tú Vân Hớn
1942 Nhâm Ngọ75 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1941 Tân Tỵ76 Thái Bạch Thái Âm
1940 Canh Thìn77 Thái Dương Thổ Tú