Sao hạn năm 2017 Đinh Dậu

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2016Sao hạn năm 2018

Bảng sao chiếu mệnh năm 2017

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2016 Bính Thân2 Thổ Tú Vân Hớn
2015 Ất Mùi3 Thủy Diệu Mộc Đức
2014 Giáp Ngọ4 Thái Bạch Thái Âm Có
2013 Quý Tỵ5 Thái Dương Thổ Tú
2012 Nhâm Thìn6 Vân Hớn La Hầu
2011 Tân Mão7 Kế Đô Thái Dương
2010 Canh Dần8 Thái Âm Thái Bạch Có
2009 Kỷ Sửu9 Mộc Đức Thủy Diệu
2008 Mậu Tý10 La Hầu Kế Đô
2007 Đinh Hợi11 Thổ Tú Vân Hớn
2006 Bính Tuất12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2005 Ất Dậu13 Thái Bạch Thái Âm
2004 Giáp Thân14 Thái Dương Thổ Tú
2003 Quý Mùi15 Vân Hớn La Hầu
2002 Nhâm Ngọ16 Kế Đô Thái Dương Có
2001 Tân Tỵ17 Thái Âm Thái Bạch
2000 Canh Thìn18 Mộc Đức Thủy Diệu
1999 Kỷ Mão19 La Hầu Kế Đô
1998 Mậu Dần20 Thổ Tú Vân Hớn Có
1997 Đinh Sửu21 Thủy Diệu Mộc Đức
1996 Bính Tý22 Thái Bạch Thái Âm
1995 Ất Hợi23 Thái Dương Thổ Tú
1994 Giáp Tuất24 Vân Hớn La Hầu Có
1993 Quý Dậu25 Kế Đô Thái Dương
1992 Nhâm Thân26 Thái Âm Thái Bạch
1991 Tân Mùi27 Mộc Đức Thủy Diệu
1990 Canh Ngọ28 La Hầu Kế Đô Có
1989 Kỷ Tỵ29 Thổ Tú Vân Hớn
1988 Mậu Thìn30 Thủy Diệu Mộc Đức
1987 Đinh Mão31 Thái Bạch Thái Âm
1986 Bính Dần32 Thái Dương Thổ Tú Có
1985 Ất Sửu33 Vân Hớn La Hầu
1984 Giáp Tý34 Kế Đô Thái Dương
1983 Quý Hợi35 Thái Âm Thái Bạch
1982 Nhâm Tuất36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1981 Tân Dậu37 La Hầu Kế Đô
1980 Canh Thân38 Thổ Tú Vân Hớn
1979 Kỷ Mùi39 Thủy Diệu Mộc Đức
1978 Mậu Ngọ40 Thái Bạch Thái Âm Có
1977 Đinh Tỵ41 Thái Dương Thổ Tú
1976 Bính Thìn42 Vân Hớn La Hầu
1975 Ất Mão43 Kế Đô Thái Dương
1974 Giáp Dần44 Thái Âm Thái Bạch Có
1973 Quý Sửu45 Mộc Đức Thủy Diệu
1972 Nhâm Tý46 La Hầu Kế Đô
1971 Tân Hợi47 Thổ Tú Vân Hớn
1970 Canh Tuất48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1969 Kỷ Dậu49 Thái Bạch Thái Âm
1968 Mậu Thân50 Thái Dương Thổ Tú
1967 Đinh Mùi51 Vân Hớn La Hầu
1966 Bính Ngọ52 Kế Đô Thái Dương Có
1965 Ất Tỵ53 Thái Âm Thái Bạch
1964 Giáp Thìn54 Mộc Đức Thủy Diệu
1963 Quý Mão55 La Hầu Kế Đô
1962 Nhâm Dần56 Thổ Tú Vân Hớn Có
1961 Tân Sửu57 Thủy Diệu Mộc Đức
1960 Canh Tý58 Thái Bạch Thái Âm
1959 Kỷ Hợi59 Thái Dương Thổ Tú
1958 Mậu Tuất60 Vân Hớn La Hầu Có
1957 Đinh Dậu61 Kế Đô Thái Dương
1956 Bính Thân62 Thái Âm Thái Bạch
1955 Ất Mùi63 Mộc Đức Thủy Diệu
1954 Giáp Ngọ64 La Hầu Kế Đô Có
1953 Quý Tỵ65 Thổ Tú Vân Hớn
1952 Nhâm Thìn66 Thủy Diệu Mộc Đức
1951 Tân Mão67 Thái Bạch Thái Âm
1950 Canh Dần68 Thái Dương Thổ Tú Có
1949 Kỷ Sửu69 Vân Hớn La Hầu
1948 Mậu Tý70 Kế Đô Thái Dương
1947 Đinh Hợi71 Thái Âm Thái Bạch
1946 Bính Tuất72 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1945 Ất Dậu73 La Hầu Kế Đô
1944 Giáp Thân74 Thổ Tú Vân Hớn
1943 Quý Mùi75 Thủy Diệu Mộc Đức
1942 Nhâm Ngọ76 Thái Bạch Thái Âm Có
1941 Tân Tỵ77 Thái Dương Thổ Tú
1940 Canh Thìn78 Vân Hớn La Hầu