Sao hạn năm 2019 Kỷ Hợi

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2018Sao hạn năm 2020

Bảng sao chiếu mệnh năm 2019

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2018 Mậu Tuất2 Thổ Tú Vân Hớn
2017 Đinh Dậu3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2016 Bính Thân4 Thái Bạch Thái Âm
2015 Ất Mùi5 Thái Dương Thổ Tú
2014 Giáp Ngọ6 Vân Hớn La Hầu
2013 Quý Tỵ7 Kế Đô Thái Dương Có
2012 Nhâm Thìn8 Thái Âm Thái Bạch
2011 Tân Mão9 Mộc Đức Thủy Diệu
2010 Canh Dần10 La Hầu Kế Đô
2009 Kỷ Sửu11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2008 Mậu Tý12 Thủy Diệu Mộc Đức
2007 Đinh Hợi13 Thái Bạch Thái Âm
2006 Bính Tuất14 Thái Dương Thổ Tú
2005 Ất Dậu15 Vân Hớn La Hầu Có
2004 Giáp Thân16 Kế Đô Thái Dương
2003 Quý Mùi17 Thái Âm Thái Bạch
2002 Nhâm Ngọ18 Mộc Đức Thủy Diệu
2001 Tân Tỵ19 La Hầu Kế Đô Có
2000 Canh Thìn20 Thổ Tú Vân Hớn
1999 Kỷ Mão21 Thủy Diệu Mộc Đức
1998 Mậu Dần22 Thái Bạch Thái Âm
1997 Đinh Sửu23 Thái Dương Thổ Tú Có
1996 Bính Tý24 Vân Hớn La Hầu
1995 Ất Hợi25 Kế Đô Thái Dương
1994 Giáp Tuất26 Thái Âm Thái Bạch
1993 Quý Dậu27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1992 Nhâm Thân28 La Hầu Kế Đô
1991 Tân Mùi29 Thổ Tú Vân Hớn
1990 Canh Ngọ30 Thủy Diệu Mộc Đức
1989 Kỷ Tỵ31 Thái Bạch Thái Âm Có
1988 Mậu Thìn32 Thái Dương Thổ Tú
1987 Đinh Mão33 Vân Hớn La Hầu
1986 Bính Dần34 Kế Đô Thái Dương
1985 Ất Sửu35 Thái Âm Thái Bạch Có
1984 Giáp Tý36 Mộc Đức Thủy Diệu
1983 Quý Hợi37 La Hầu Kế Đô
1982 Nhâm Tuất38 Thổ Tú Vân Hớn
1981 Tân Dậu39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1980 Canh Thân40 Thái Bạch Thái Âm
1979 Kỷ Mùi41 Thái Dương Thổ Tú
1978 Mậu Ngọ42 Vân Hớn La Hầu
1977 Đinh Tỵ43 Kế Đô Thái Dương Có
1976 Bính Thìn44 Thái Âm Thái Bạch
1975 Ất Mão45 Mộc Đức Thủy Diệu
1974 Giáp Dần46 La Hầu Kế Đô
1973 Quý Sửu47 Thổ Tú Vân Hớn Có
1972 Nhâm Tý48 Thủy Diệu Mộc Đức
1971 Tân Hợi49 Thái Bạch Thái Âm
1970 Canh Tuất50 Thái Dương Thổ Tú
1969 Kỷ Dậu51 Vân Hớn La Hầu Có
1968 Mậu Thân52 Kế Đô Thái Dương
1967 Đinh Mùi53 Thái Âm Thái Bạch
1966 Bính Ngọ54 Mộc Đức Thủy Diệu
1965 Ất Tỵ55 La Hầu Kế Đô Có
1964 Giáp Thìn56 Thổ Tú Vân Hớn
1963 Quý Mão57 Thủy Diệu Mộc Đức
1962 Nhâm Dần58 Thái Bạch Thái Âm
1961 Tân Sửu59 Thái Dương Thổ Tú Có
1960 Canh Tý60 Vân Hớn La Hầu
1959 Kỷ Hợi61 Kế Đô Thái Dương
1958 Mậu Tuất62 Thái Âm Thái Bạch
1957 Đinh Dậu63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1956 Bính Thân64 La Hầu Kế Đô
1955 Ất Mùi65 Thổ Tú Vân Hớn
1954 Giáp Ngọ66 Thủy Diệu Mộc Đức
1953 Quý Tỵ67 Thái Bạch Thái Âm Có
1952 Nhâm Thìn68 Thái Dương Thổ Tú
1951 Tân Mão69 Vân Hớn La Hầu
1950 Canh Dần70 Kế Đô Thái Dương
1949 Kỷ Sửu71 Thái Âm Thái Bạch Có
1948 Mậu Tý72 Mộc Đức Thủy Diệu
1947 Đinh Hợi73 La Hầu Kế Đô
1946 Bính Tuất74 Thổ Tú Vân Hớn
1945 Ất Dậu75 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1944 Giáp Thân76 Thái Bạch Thái Âm
1943 Quý Mùi77 Thái Dương Thổ Tú
1942 Nhâm Ngọ78 Vân Hớn La Hầu
1941 Tân Tỵ79 Kế Đô Thái Dương Có
1940 Canh Thìn80 Thái Âm Thái Bạch